TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Du lịch

Xúc tiến du lịch

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Xúc tiến du lịch là hoạt động nghiên cứu thị trường, tổ chức tuyên truyền, quảng bá, vận động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội phát triển và thu hút khách du lịch.

Theo khoản 13 Điều 3 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Xúc tiến du lịch" xuất hiện trong 11 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

    …ạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch. 2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên t…

  • Điều 5. Chính sách phát triển du lịch — Luật Du lịch số 09/2017/QH14

    …, bảo vệ, tôn tạo, phát triển giá trị tài nguyên du lịch; b) Lập quy hoạch về du lịch; c) Xúc tiến du lịch, xây dựng thương hiệu du lịch quốc gia, địa phương; d) Xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển du lịch. 4. Nhà nước có chính sách khuyến khích, hỗ tr…

  • Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch — Luật Du lịch số 09/2017/QH14

    …c, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật, chính sách về du lịch; c) Tham gia xúc tiến du lịch, đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về du lịch; đánh giá, tư vấn, thẩm định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ, chất lượng dịch vụ cho doanh nghiệp và lao động t…

  • Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch — Luật Du lịch số 09/2017/QH14

    1. Được đưa vào cơ sở dữ liệu xúc tiến du lịch quốc gia. 2. Được ưu tiên tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch do cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở trung ương và địa phương tổ chức. 3. Được treo biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch và sử dụng d…

  • Điều 67. Nội dung xúc tiến du lịch — Luật Du lịch số 09/2017/QH14

    1. Quảng bá, giới thiệu về đất nước, con người Việt Nam, di sản văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình lao động sáng tạo của con người, bản sắc văn hóa dân tộc nhằm tăng cường thu hút khách du lịch. 2. Xây dựng, phát triển thương h…

Xem đủ 11 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.