Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
Luật Đầu tư
| Số hiệu | 143/2025/QH15 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/03/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 52 điều · 24 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (24)
- Chấp thuận chủ trương đầu tư
- Cơ quan đăng ký đầu tư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
- Đầu tư kinh doanh
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Dự án đầu tư
- Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Dự án đầu tư mở rộng
- Dự án đầu tư mới
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Khu chế xuất
- Khu công nghiệp
- Khu kinh tế
- Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Nhà đầu tư
- Nhà đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư trong nước
- Tổ chức kinh tế
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Vốn đầu tư
Mục lục 52 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
Chương II BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
Chương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
- Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
- Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM · Mục 1 HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 18. Hình thức đầu tư
- Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM · Mục 2 THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT
- Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM · Mục 3 ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
- Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Chương V HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
- Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
- Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
- Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư