Nhà đầu tư trong nước
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
Theo khoản 20 Điều 3 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Nhà đầu tư trong nước" xuất hiện trong 81 điều thuộc 44 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP8 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP8 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH156 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP5 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP5 điều
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP4 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH143 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH152 điều
- Điều 52. Phát triển kinh tế biển thuộc phạm vi khu kinh tế đặc biệt — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16
…an nhân dân ở khu kinh tế đặc biệt giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản trên biển cho nhà đầu tư trong nước đối với khu vực biển nằm ngoài phạm vi vùng biển 06 hải lý tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm của đất liền hoặc của đả…
- Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Căn cứ luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị địn…
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
…ng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quy…
- Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế. 2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục…
- Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
…ểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài
- Chấp thuận chủ trương đầu tư
- Cơ quan đăng ký đầu tư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
- Dự án đầu tư
- Dự án đầu tư mở rộng
- Dự án đầu tư mới
- Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Đầu tư kinh doanh
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.