Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.
Theo khoản 7 Điều 3 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư — Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật Đầu tư bao gồm: 1. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này. 2. Dự án đầu tư tại địa bàn có…
- Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư — Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu tư bao gồm: 1. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này. 2. Dự án đầu tư tại địa bàn có…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài
- Chấp thuận chủ trương đầu tư
- Cơ quan đăng ký đầu tư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
- Dự án đầu tư
- Dự án đầu tư mở rộng
- Dự án đầu tư mới
- Đầu tư kinh doanh
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Khu chế xuất
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.