Điều kiện đầu tư kinh doanh
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
Theo khoản 9 Điều 3 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực
Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà cá nhân, tổ chức phải đáp ứng theo quy định của luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế về đầu tư khi thực hiện hoạt động đầu tư, kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Phụ lục 4 Luật Đầu tư.
Theo khoản 7 Điều 2
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 81/2018/TT-BTC
Được nhắc tới trong văn bản
"Điều kiện đầu tư kinh doanh" xuất hiện trong 90 điều thuộc 48 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP9 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP8 điều
- Nghị định số 142/2026/NĐ-CP7 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP7 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH154 điều
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP4 điều
- Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH153 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP3 điều
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan. 2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, ng…
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
…g cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này…
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
… nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm. 2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ …
- Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài. 2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Trì…
- Điều 16. Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp — Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15
…15 của Luật này; b) Công khai trên nền tảng thương mại điện tử giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; c) Công khai đầy đủ thông tin về dịch vụ theo quy định của pháp luật có liên quan; thông t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Hồ sơ hợp lệ
- Nhà đầu tư nước ngoài
- Chấp thuận chủ trương đầu tư
- Cơ quan đăng ký đầu tư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
- Dự án đầu tư
- Dự án đầu tư mở rộng
- Dự án đầu tư mới
- Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Đầu tư kinh doanh
- Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.