TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Đầu tư

Tổ chức kinh tế

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Tổ chức kinh tế là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.

Theo khoản 21 Điều 3 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Tổ chức kinh tế" xuất hiện trong 481 điều thuộc 156 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 156 văn bản →

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật Tố tụng dân sự — Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13

    … của người tham gia tố tụng, của cá nhân, của cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là…

  • Điều 75. Pháp nhân thương mại — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …i nhuận được chia cho các thành viên. 2. Pháp nhân thương mại bao gồm doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác. 3. Việc thành lập, hoạt động và chấm dứt pháp nhân thương mại được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, Luật doanh nghiệp và quy định khác của p…

  • Điều 21. Phát triển khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16

    1. Hội đồng nhân dân Thành phố quy định: a) Trình tự, thủ tục thành lập và điều chỉnh ranh giới, diện tích, nội dung khác có liên quan đến tổ chức, hoạt động của khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp; b) Cơ chế, chính sách về quản lý, tổ chức, hoạt động…

  • Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

    1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan. 2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, ng…

  • Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

    1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đ…

Xem đủ 481 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.