TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

Luật An ninh mạng

Số hiệu116/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành10/12/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ45 điều · 26 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (26)

Mục lục 45 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Chính sách của Nhà nước về an ninh mạng
  4. Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng
  5. Điều 5. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng
  6. Điều 6. Hợp tác quốc tế về an ninh mạng
  7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm về an ninh mạng

Chương II BẢO VỆ AN NINH MẠNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN

  1. Điều 8. Phân loại cấp độ hệ thống thông tin
  2. Điều 9. Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  3. Điều 10. Nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin
  4. Điều 11. Trách nhiệm bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  5. Điều 12. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức không thuộc danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

Chương III PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG

  1. Điều 13. Các thông tin và hành vi sử dụng công nghệ thông tin, phương tiện điện tử xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng
  2. Điều 14. Phòng ngừa, xử lý thông tin và hành vi sử dụng công nghệ thông tin, phương tiện điện tử xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng
  3. Điều 15. Phòng, chống gián điệp mạng; bảo vệ thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật công tác, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trên không gian mạng
  4. Điều 16. Phòng, chống xâm hại trẻ em trên không gian mạng
  5. Điều 17. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
  6. Điều 18. Phòng, chống tấn công mạng
  7. Điều 19. Phòng, chống khủng bố mạng
  8. Điều 20. Phòng ngừa, xử lý tình huống nguy hiểm về an ninh mạng
  9. Điều 21. Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng
  10. Điều 22. Ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng

Chương IV HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG

  1. Điều 23. Triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương và địa phương
  2. Điều 24. Bảo vệ an ninh mạng đối với cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia, cổng kết nối mạng quốc tế
  3. Điều 25. Bảo đảm an ninh thông tin mạng
  4. Điều 26. Bảo đảm an ninh dữ liệu

Chương V TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN NINH MẠNG

  1. Điều 27. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an ninh mạng
  2. Điều 28. Sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng
  3. Điều 29. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng

Chương VI LỰC LƯỢNG, ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN NINH MẠNG

  1. Điều 30. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng
  2. Điều 31. Bảo đảm nguồn nhân lực bảo vệ an ninh mạng
  3. Điều 32. Tuyển chọn, đào tạo, phát triển lực lượng bảo vệ an ninh mạng
  4. Điều 33. Giáo dục, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ an ninh mạng
  5. Điều 34. Tập huấn kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về an ninh mạng
  6. Điều 35. Phổ biến kiến thức về an ninh mạng
  7. Điều 36. Nghiên cứu, phát triển an ninh mạng
  8. Điều 37. Nâng cao năng lực tự chủ về an ninh mạng
  9. Điều 38. Kinh phí bảo vệ an ninh mạng

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ AN NINH MẠNG

  1. Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an ninh mạng
  2. Điều 40. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin trong bảo vệ an ninh mạng
  3. Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên không gian mạng
  4. Điều 42. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 43. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  2. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp