Sản phẩm an ninh mạng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sản phẩm an ninh mạng là phần cứng, phần mềm có chức năng bảo vệ an ninh mạng, an ninh thông tin mạng, an ninh dữ liệu, thông tin, dữ liệu, hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.
Theo khoản 21 Điều 2 Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Sản phẩm an ninh mạng" xuất hiện trong 11 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH153 điều
- Luật An ninh mạng số 116/2025/QH152 điều
- Nghị định số 343/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP2 điều
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH151 điều
- Nghị định số 341/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 28. Sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15
1. Sản phẩm an ninh mạng bao gồm: a) Sản phẩm mật mã dân sự; b) Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an ninh mạng; c) Sản phẩm giám sát an ninh mạng; d) Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập; đ) Sản phẩm an ninh mạng khác. 2. Dịch vụ an ninh mạng bao gồm: a) Dịch vụ kiểm t…
- Điều 29. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15
…i giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng; quy định việc nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm an ninh mạng; quy định việc kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng.
- Điều 12. Nguyên tắc, đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp — Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15
…ông nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; b) Sản xuất sản phẩm phần mềm; sản xuất sản phẩm an ninh mạng và cung cấp dịch vụ an ninh mạng đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật vềan ninh mạng; sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số …
- Điều 2. Giải thích từ ngữ — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp quốc phòng, an ninh là bộ phận quan trọng, ngành đặc thù của công nghiệp quốc gia, thành phần cơ bản của thực lực, tiềm lực quốc phòng, an ninh; có nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sả…
- Điều 39. Tiêu chí, loại hình cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…ụ hoạt động cơ yếu trong công tác công an theo quy định của pháp luật về cơ yếu; sản xuất sản phẩm an ninh mạng; nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải hoán, cải tiến, hiện đại hoá vũ khí theo quy định của pháp luật; hoạt động thương mại an nin…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An ninh mạng
- An ninh thông tin mạng
- An ninh dữ liệu
- Bảo vệ an ninh mạng
- Không gian mạng
- Không gian mạng quốc gia
- Hệ thống thông tin
- Chủ quản hệ thống thông tin
- Phần mềm độc hại
- Phần cứng độc hại
- Nhật ký hệ thống
- Tội phạm mạng
- Tấn công mạng
- Khủng bố mạng
- Gián điệp mạng
- Nguy cơ đe dọa an ninh mạng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.