TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Bảo vệ an ninh mạng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Bảo vệ an ninh mạng là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

Theo khoản 4 Điều 2 Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Bảo vệ an ninh mạng" xuất hiện trong 130 điều thuộc 10 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 10 văn bản →

  • Điều 4. Hoạt động chuyển đổi số — Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15

    …h doanh và đời sống xã hội; xây dựng và phát triển bản sao số. 5. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu trong thiết kế, triển khai, vận hành và sử dụng hệ thống số; triển khai hoạt động giám sát, đánh giá, ứng phó, quản trị rủi ro và kh…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

    1. Luật này quy định về an ninh mạng, bảo vệ an ninh mạng; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Luật này áp dụng đối với: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam và ngườ…

  • Điều 3. Chính sách của Nhà nước về an ninh mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

    …t tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Ưu tiên bảo vệ an ninh mạng trong các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại. 3. Ưu tiên bố trí nguồn lực xây dựng, p…

  • Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

    … hệ thống chính trị và toàn dân tộc; phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng. 3. Kết hợp chặt chẽ giữa bảo vệ an ninh mạng với phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quyền con người, quyền công dân, bảo vệ dữ liệu cá nhân, tạo đi…

  • Điều 5. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

    1. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng bao gồm: a) Thẩm định an ninh mạng; b) Đánh giá điều kiện an ninh mạng; c) Kiểm tra an ninh mạng; d) Giám sát an ninh mạng; đ) Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng; e) Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng; g) Sử dụng mật mã để bảo vệ…

Xem đủ 130 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.