TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

Bộ luật hình sự

Số hiệu100/2015/QH13
Loại văn bảnBộ luật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành27/11/2015
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 135/VBHN-VPQH ngày 05/09/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ410 điều · 20 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (20)

Mục lục 410 điều

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN

  1. Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật Hình sự
  2. Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
  3. Điều 3. Nguyên tắc xử lý
  4. Điều 4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương II HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

  1. Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  2. Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  3. Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự về thời gian

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương III TỘI PHẠM

  1. Điều 8. Khái niệm tội phạm
  2. Điều 9. Phân loại tội phạm
  3. Điều 10. Cố ý phạm tội
  4. Điều 11. Vô ý phạm tội
  5. Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
  6. Điều 13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác
  7. Điều 14. Chuẩn bị phạm tội
  8. Điều 15. Phạm tội chưa đạt
  9. Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
  10. Điều 17. Đồng phạm
  11. Điều 18. Che giấu tội phạm
  12. Điều 19. Không tố giác tội phạm

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương IV NHỮNG TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

  1. Điều 20. Sự kiện bất ngờ
  2. Điều 21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
  3. Điều 22. Phòng vệ chính đáng
  4. Điều 23. Tình thế cấp thiết
  5. Điều 24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
  6. Điều 25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ
  7. Điều 26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương V THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

  1. Điều 27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  2. Điều 28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
  3. Điều 29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương VI HÌNH PHẠT

  1. Điều 30. Khái niệm hình phạt
  2. Điều 31. Mục đích của hình phạt
  3. Điều 32. Các hình phạt đối với người phạm tội
  4. Điều 33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  5. Điều 34. Cảnh cáo
  6. Điều 35. Phạt tiền
  7. Điều 36. Cải tạo không giam giữ
  8. Điều 37. Trục xuất
  9. Điều 38. Tù có thời hạn
  10. Điều 39. Tù chung thân
  11. Điều 40. Tử hình
  12. Điều 41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
  13. Điều 42. Cấm cư trú
  14. Điều 43. Quản chế
  15. Điều 44. Tước một số quyền công dân
  16. Điều 45. Tịch thu tài sản

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương VII CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

  1. Điều 46. Các biện pháp tư pháp
  2. Điều 47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
  3. Điều 48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
  4. Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương VIII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT

  1. Điều 50. Căn cứ quyết định hình phạt
  2. Điều 51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
  3. Điều 52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
  4. Điều 53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương VIII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT · Mục 2 QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

  1. Điều 54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng
  2. Điều 55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
  3. Điều 56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  4. Điều 57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
  5. Điều 58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
  6. Điều 59. Miễn hình phạt

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương IX THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

  1. Điều 60. Thời hiệu thi hành bản án
  2. Điều 61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
  3. Điều 62. Miễn chấp hành hình phạt
  4. Điều 63. Giảm mức hình phạt đã tuyên
  5. Điều 64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
  6. Điều 65. Án treo
  7. Điều 66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện
  8. Điều 67. Hoãn chấp hành hình phạt tù
  9. Điều 68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương X XÓA ÁN TÍCH

  1. Điều 69. Xóa án tích
  2. Điều 70. Đương nhiên được xóa án tích
  3. Điều 71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án
  4. Điều 72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt
  5. Điều 73. Cách tính thời hạn để xóa án tích

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương XI NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI

  1. Điều 74. Áp dụng quy định của Bộ luật Hình sự đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  2. Điều 75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
  3. Điều 76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
  4. Điều 77. Phạt tiền
  5. Điều 78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn
  6. Điều 79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
  7. Điều 80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
  8. Điều 81. Cấm huy động vốn
  9. Điều 82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  10. Điều 83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
  11. Điều 84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
  12. Điều 85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
  13. Điều 86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại phạm nhiều tội
  14. Điều 87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
  15. Điều 88. Miễn hình phạt
  16. Điều 89. Xóa án tích

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XIII CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA

  1. Điều 108. Tội phản bội Tổ quốc
  2. Điều 109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
  3. Điều 110. Tội gián điệp
  4. Điều 111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
  5. Điều 112. Tội bạo loạn
  6. Điều 113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân
  7. Điều 114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  8. Điều 115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
  9. Điều 116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
  10. Điều 117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  11. Điều 118. Tội phá rối an ninh
  12. Điều 119. Tội chống phá cơ sở giam giữ
  13. Điều 120. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
  14. Điều 121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
  15. Điều 122. Hình phạt bổ sung

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XIV CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI

  1. Điều 123. Tội giết người
  2. Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ
  3. Điều 125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  4. Điều 126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
  5. Điều 127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
  6. Điều 128. Tội vô ý làm chết người
  7. Điều 129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  8. Điều 130. Tội bức tử
  9. Điều 131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
  10. Điều 132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
  11. Điều 133. Tội đe dọa giết người
  12. Điều 134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
  13. Điều 135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
  14. Điều 136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
  15. Điều 137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong khi thi hành công vụ
  16. Điều 138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
  17. Điều 139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
  18. Điều 140. Tội hành hạ người khác
  19. Điều 141. Tội hiếp dâm
  20. Điều 142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi
  21. Điều 143. Tội cưỡng dâm
  22. Điều 144. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
  23. Điều 145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
  24. Điều 146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi
  25. Điều 147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm
  26. Điều 148. Tội lây truyền HIV cho người khác
  27. Điều 149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
  28. Điều 150. Tội mua bán người
  29. Điều 151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi
  30. Điều 152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi
  31. Điều 153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi
  32. Điều 154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người
  33. Điều 155. Tội làm nhục người khác
  34. Điều 156. Tội vu khống

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XV CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI, QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN

  1. Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
  2. Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác
  3. Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác
  4. Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân
  5. Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân
  6. Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật
  7. Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân
  8. Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác
  9. Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới
  10. Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
  11. Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XVI CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU

  1. Điều 168. Tội cướp tài sản
  2. Điều 169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
  3. Điều 170. Tội cưỡng đoạt tài sản
  4. Điều 171. Tội cướp giật tài sản
  5. Điều 172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
  6. Điều 173. Tội trộm cắp tài sản
  7. Điều 174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
  8. Điều 175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
  9. Điều 176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
  10. Điều 177. Tội sử dụng trái phép tài sản
  11. Điều 178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
  12. Điều 179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
  13. Điều 180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XVII CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

  1. Điều 181. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện
  2. Điều 182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
  3. Điều 183. Tội tổ chức tảo hôn
  4. Điều 184. Tội loạn luân
  5. Điều 185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình
  6. Điều 186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng
  7. Điều 187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XVIII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ · Mục 1 CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH, THƯƠNG MẠI

  1. Điều 188. Tội buôn lậu
  2. Điều 189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới
  3. Điều 190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm
  4. Điều 191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm
  5. Điều 192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
  6. Điều 193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm
  7. Điều 194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh
  8. Điều 195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi
  9. Điều 196. Tội đầu cơ
  10. Điều 197. Tội quảng cáo gian dối
  11. Điều 198. Tội lừa dối khách hàng
  12. Điều 199. Tội vi phạm quy định về cung ứng điện

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XVIII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ · Mục 2 CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, CHỨNG KHOÁN, BẢO HIỂM

  1. Điều 200. Tội trốn thuế
  2. Điều 201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
  3. Điều 202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả
  4. Điều 203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
  5. Điều 204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
  6. Điều 205. Tội lập quỹ trái phép
  7. Điều 206. Tội vi phạm quy định về hoạt động ngân hàng, hoạt động khác liên quan đến hoạt động ngân hàng
  8. Điều 207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả
  9. Điều 208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác
  10. Điều 209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán
  11. Điều 210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán
  12. Điều 211. Tội thao túng thị trường chứng khoán
  13. Điều 212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán
  14. Điều 213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm
  15. Điều 214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
  16. Điều 215. Tội gian lận bảo hiểm y tế
  17. Điều 216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XVIII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ · Mục 3 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ

  1. Điều 217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh
  2. Điều 217a. Tội vi phạm quy định về kinh doanh theo phương thức đa cấp
  3. Điều 218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản
  4. Điều 219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước gây thất thoát, lãng phí
  5. Điều 220. Tội vi phạm quy định về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng
  6. Điều 221. Tội vi phạm quy định về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
  7. Điều 222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng
  8. Điều 223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng
  9. Điều 224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
  10. Điều 225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
  11. Điều 226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  12. Điều 227. Tội vi phạm quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên
  13. Điều 228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
  14. Điều 229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
  15. Điều 230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
  16. Điều 231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
  17. Điều 232. Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
  18. Điều 233. Tội vi phạm quy định về quản lý rừng
  19. Điều 234. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật hoang dã

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XIX CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG

  1. Điều 235. Tội gây ô nhiễm môi trường
  2. Điều 236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại
  3. Điều 237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
  4. Điều 238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông
  5. Điều 239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam
  6. Điều 240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người
  7. Điều 241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật
  8. Điều 242. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản
  9. Điều 243. Tội hủy hoại rừng
  10. Điều 244. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm
  11. Điều 245. Tội vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên
  12. Điều 246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XX CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY

  1. Điều 247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy
  2. Điều 248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
  3. Điều 249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
  4. Điều 250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
  5. Điều 251. Tội mua bán trái phép chất ma túy
  6. Điều 252. Tội chiếm đoạt chất ma túy
  7. Điều 253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
  8. Điều 254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
  9. Điều 255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
  10. Điều 256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
  11. Điều 256a. Tội sử dụng trái phép chất ma túy
  12. Điều 257. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy
  13. Điều 258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
  14. Điều 259. Tội vi phạm quy định về quản lý chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXI CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG · Mục 1 CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG

  1. Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
  2. Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ
  3. Điều 262. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm an toàn
  4. Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
  5. Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
  6. Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép
  7. Điều 266. Tội đua xe trái phép
  8. Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
  9. Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt
  10. Điều 269. Tội đưa vào sử dụng phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
  11. Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
  12. Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
  13. Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thủy
  14. Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thủy
  15. Điều 274. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy không bảo đảm an toàn
  16. Điều 275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy
  17. Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy
  18. Điều 277. Tội vi phạm quy định về điều khiển tàu bay
  19. Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không
  20. Điều 279. Tội đưa vào sử dụng tàu bay, thiết bị bảo đảm hoạt động bay không bảo đảm an toàn
  21. Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
  22. Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý công trình giao thông
  23. Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy
  24. Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  25. Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm quy định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXI CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG · Mục 2 TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG

  1. Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật
  2. Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
  3. Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
  4. Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông
  5. Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác
  6. Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản
  7. Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
  8. Điều 292. (được bãi bỏ)
  9. Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh
  10. Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXI CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG · Mục 3 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG

  1. Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở nơi đông người
  2. Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi
  3. Điều 297. Tội cưỡng bức lao động
  4. Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
  5. Điều 299. Tội khủng bố
  6. Điều 300. Tội tài trợ khủng bố
  7. Điều 301. Tội bắt cóc con tin
  8. Điều 302. Tội cướp biển
  9. Điều 303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
  10. Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  11. Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
  12. Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao hoặc công cụ hỗ trợ
  13. Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
  14. Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng
  15. Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
  16. Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
  17. Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc
  18. Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc
  19. Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy
  20. Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện lực
  21. Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế, cấp phát, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác
  22. Điều 316. Tội phá thai trái phép
  23. Điều 317. Tội vi phạm quy định về an toàn thực phẩm

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXI CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG · Mục 4 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

  1. Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng
  2. Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
  3. Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
  4. Điều 321. Tội đánh bạc
  5. Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
  6. Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
  7. Điều 324. Tội rửa tiền
  8. Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp
  9. Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy
  10. Điều 327. Tội chứa mại dâm
  11. Điều 328. Tội môi giới mại dâm
  12. Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

  1. Điều 330. Tội chống người thi hành công vụ
  2. Điều 331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
  3. Điều 332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
  4. Điều 333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
  5. Điều 334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  6. Điều 335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
  7. Điều 336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật
  8. Điều 337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy vật hoặc tài liệu bí mật nhà nước
  9. Điều 338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước
  10. Điều 339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác
  11. Điều 340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ quan, tổ chức
  12. Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu hoặc tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
  13. Điều 342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức
  14. Điều 343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
  15. Điều 344. Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản
  16. Điều 345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng
  17. Điều 346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới
  18. Điều 347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt Nam trái phép
  19. Điều 348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép
  20. Điều 349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
  21. Điều 350. Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
  22. Điều 351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXIII CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ

  1. Điều 352. Khái niệm tội phạm về chức vụ

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXIII CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ · Mục 1 CÁC TỘI PHẠM THAM NHŨNG

  1. Điều 353. Tội tham ô tài sản
  2. Điều 354. Tội nhận hối lộ
  3. Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
  4. Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
  5. Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
  6. Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
  7. Điều 359. Tội giả mạo trong công tác

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXIII CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ · Mục 2 CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ

  1. Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
  2. Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác
  3. Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác
  4. Điều 363. Tội đào nhiệm
  5. Điều 364. Tội đưa hối lộ
  6. Điều 365. Tội môi giới hối lộ
  7. Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXIV CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP

  1. Điều 367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
  2. Điều 368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
  3. Điều 369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
  4. Điều 370. Tội ra bản án trái pháp luật
  5. Điều 371. Tội ra quyết định trái pháp luật
  6. Điều 372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật
  7. Điều 373. Tội dùng nhục hình
  8. Điều 374. Tội bức cung
  9. Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc
  10. Điều 376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
  11. Điều 377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn bắt, giữ, giam người trái pháp luật
  12. Điều 378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù
  13. Điều 379. Tội không thi hành án
  14. Điều 380. Tội không chấp hành án
  15. Điều 381. Tội cản trở việc thi hành án
  16. Điều 382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối
  17. Điều 383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu
  18. Điều 384. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu
  19. Điều 385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản
  20. Điều 386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
  21. Điều 387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, chấp hành án phạt tù
  22. Điều 388. Tội vi phạm quy định về giam giữ
  23. Điều 389. Tội che giấu tội phạm
  24. Điều 390. Tội không tố giác tội phạm
  25. Điều 391. Tội gây rối trật tự phiên tòa, phiên họp

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXV CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI PHỐI THUỘC VỚI QUÂN ĐỘI TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU

  1. Điều 392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân
  2. Điều 393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật
  3. Điều 394. Tội chống mệnh lệnh
  4. Điều 395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
  5. Điều 396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ
  6. Điều 397. Tội làm nhục đồng đội
  7. Điều 398. Tội hành hung đồng đội
  8. Điều 399. Tội đầu hàng địch
  9. Điều 400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh
  10. Điều 401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu
  11. Điều 402. Tội đào ngũ
  12. Điều 403. Tội trốn tránh nhiệm vụ
  13. Điều 404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự
  14. Điều 405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác quân sự
  15. Điều 406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự
  16. Điều 407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
  17. Điều 408. Tội báo cáo sai
  18. Điều 409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy
  19. Điều 410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ
  20. Điều 411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện
  21. Điều 412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  22. Điều 413. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  23. Điều 414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
  24. Điều 415. Tội quấy nhiễu nhân dân
  25. Điều 416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
  26. Điều 417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sĩ hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh
  27. Điều 418. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sĩ
  28. Điều 419. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm
  29. Điều 420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM Chương XXVI CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH

  1. Điều 421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
  2. Điều 422. Tội chống loài người
  3. Điều 423. Tội phạm chiến tranh
  4. Điều 424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê
  5. Điều 425. Tội làm lính đánh thuê

Phần thứ ba ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 426. Hiệu lực thi hành