Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Luật Đa dạng sinh học
| Số hiệu | 20/2008/QH12 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 13/11/2008 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2009 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 (Văn phòng Quốc hội) |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 74 điều · 31 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (31)
- Báo cáo về đa dạng sinh học
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái tự nhiên mới
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
- Loài di cư
- Loài hoang dã
- Loài ngoại lai
- Loài ngoại lai xâm hại
- Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Mẫu vật di truyền
- Phát triển bền vững đa dạng sinh học
- Phóng thích sinh vật biến đổi gen
- Quản lý rủi ro
- Quần thể sinh vật
- Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học
- Sinh vật biến đổi gen
- Sinh vật chỉnh sửa gen
- Tiếp cận nguồn gen
- Tri thức truyền thống về nguồn gen
- Vùng đệm
Mục lục 74 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đa dạng sinh học
- Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học
Chương II QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
- Điều 8. (được bãi bỏ)
- Điều 9. (được bãi bỏ)
- Điều 10. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học
- Điều 11. (được bãi bỏ)
Chương III BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN · Mục 1 KHU BẢO TỒN
- Điều 16. Khu bảo tồn, phân cấp khu bảo tồn
- Điều 17. Vườn quốc gia
- Điều 18. Khu dự trữ thiên nhiên
- Điều 19. Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
- Điều 20. Khu bảo vệ cảnh quan
- Điều 21. Nội dung của dự án thành lập khu bảo tồn
- Điều 22. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
- Điều 23. Quyết định thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
- Điều 24. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn và quyết định thành lập khu bảo tồn cấp tỉnh
- Điều 25. Sử dụng đất trong khu bảo tồn
- Điều 26. Phân khu chức năng và ranh giới khu bảo tồn
- Điều 27. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn
- Điều 28. Tổ chức quản lý khu bảo tồn
- Điều 29. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý, tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn
- Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp pháp trong khu bảo tồn
- Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động hợp pháp trong khu bảo tồn
- Điều 32. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn
- Điều 33. Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học của khu bảo tồn
Chương III BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN · Mục 2 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
- Điều 34. Điều tra, đánh giá và xác lập chế độ phát triển bền vững các hệ sinh thái tự nhiên
- Điều 35. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng đất ngập nước tự nhiên
- Điều 36. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng núi đá vôi và vùng đất chưa sử dụng không thuộc hệ sinh thái rừng
Chương IV BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT · Mục 1 BẢO VỆ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
- Điều 37. Loài được đưa vào Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 38. Đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 39. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 40. Quyết định loài được đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 41. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Chương IV BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT · Mục 2 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT
- Điều 42. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Điều 44. Loài hoang dã bị cấm khai thác và loài hoang dã được khai thác có điều kiện trong tự nhiên
- Điều 45. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 46. Trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, lưu giữ, vận chuyển các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và mẫu vật di truyền, sản phẩm của chúng
- Điều 47. Cứu hộ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 48. Bảo vệ giống cây trồng, vật nuôi đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe dọa tuyệt chủng
- Điều 49. Bảo vệ loài vi sinh vật và nấm đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe doạ tuyệt chủng
Chương IV BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT · Mục 3 KIỂM SOÁT LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI
- Điều 50. Điều tra và lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại
- Điều 51. Kiểm soát việc nhập khẩu loài ngoại lai xâm hại, sự xâm nhập từ bên ngoài của loài ngoại lai
- Điều 52. (được bãi bỏ)
- Điều 53. Kiểm soát sự lây lan, phát triển của loài ngoại lai xâm hại
- Điều 54. Công khai thông tin về loài ngoại lai xâm hại
Chương V BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN · Mục 1 QUẢN LÝ, TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺ LỢI ÍCH TỪ NGUỒN GEN
- Điều 55. Quản lý nguồn gen
- Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý nguồn gen
- Điều 57. Tiếp cận nguồn gen
- Điều 58. (được bãi bỏ)
- Điều 59. (được bãi bỏ)
- Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
- Điều 61. Chia sẻ lợi ích từ việc tiếp cận nguồn gen
Chương V BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN · Mục 2 LƯU GIỮ, BẢO QUẢN MẪU VẬT DI TRUYỀN; ĐÁNH GIÁ NGUỒN GEN; QUẢN LÝ THÔNG TIN VỀ NGUỒN GEN; BẢN QUYỀN TRI THỨC TRUYỀN THỐNG VỀ NGUỒN GEN
- Điều 62. Lưu giữ và bảo quản mẫu vật di truyền
- Điều 63. Điều tra, thu thập, đánh giá, cung cấp, quản lý thông tin về nguồn gen
- Điều 64. Bản quyền tri thức truyền thống về nguồn gen
Chương V BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN · Mục 3 QUẢN LÝ RỦI RO DO SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN GÂY RA ĐỐI VỚI ĐA DẠNG SINH HỌC
- Điều 65. Quản lý sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen
- Điều 66. Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học; cấp giấy chứng nhận an toàn của sinh vật biển đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa dạng sinh học
- Điều 67. Công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học
- Điều 68. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen liên quan đến đa dạng sinh học
Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
- Điều 69. Hợp tác quốc tế và việc thực hiện điều ước quốc tế về đa dạng sinh học
- Điều 70. Hợp tác với các nước có chung biên giới với Việt Nam
Chương VII CƠ CHẾ, NGUỒN LỰC BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ĐA DẠNG SINH HỌC
- Điều 71. Điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, quản lý thông tin, số liệu về đa dạng sinh học
- Điều 72. Báo cáo về đa dạng sinh học
- Điều 73. Tài chính cho việc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
- Điều 74. Dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học
- Điều 75. Bồi thường thiệt hại về đa dạng sinh học