Phát triển bền vững đa dạng sinh học
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Phát triển bền vững đa dạng sinh học là việc khai thác, sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tự nhiên, phát triển nguồn gen, loài sinh vật và bảo đảm cân bằng sinh thái phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
Theo khoản 23 Điều 3
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Phát triển bền vững đa dạng sinh học" xuất hiện trong 13 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH1210 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP2 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH151 điều
- Điều 190. Hoạt động lấn biển — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân sử dụng vốn, kỹ thuật, công nghệ thực hiện các hoạt động lấn biển; có chính sách hỗ trợ, ưu đãi cho nhà đầu tư thực hiện hoạt động lấn biển theo quy định của pháp luật. 2. Hoạt động lấn biển phải tuân thủ các nguyên tắ…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Luật này quy định về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…c ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học tại Việt Nam.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Bảo tồn đa dạng sinh học là trách nhiệm của Nhà nước và mọi tổ chức, cá nhân. 2. Kết hợp hài hòa giữa bảo tồn với khai thác, sử dụng hợp lý đa dạng sinh học; giữa bảo tồn, khai thác, sử dụng hợp lý đa dạng sinh học với việc xóa đói, giảm nghèo. 3. Bảo tồn t…
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…nhân đầu tư, áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ, tri thức truyền thống vào việc bảo tồn, phát triển bền vững đa dạng sinh học. 4. Phát triển du lịch sinh thái gắn với việc xóa đói, giảm nghèo, bảo đảm ổn định cuộc sống của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp p…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý rủi ro
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái tự nhiên mới
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài hoang dã
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.