Hệ sinh thái tự nhiên mới
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hệ sinh thái tự nhiên mới là hệ sinh thái mới hình thành và phát triển trên vùng bãi bồi tại cửa sông ven biển, vùng có phù sa bồi đắp và các vùng đất khác.
Theo khoản 11 Điều 3
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Hệ sinh thái tự nhiên mới" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 36. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển và bảo vệ môi trường trong hoạt động dầu khí trên biển — Nghị định số 45/2022/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không thu gom vận chuyển chất thải rắn thông thường phải chuyển vào bờ theo quy định đối với chất thải phát sinh từ hoạt động dầu khí trên biển. 2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 150.000.000…
- Điều 27. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển — Nghị định số 155/2016/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với chủ phương tiện vận tải, kho lưu giữ hàng hóa trên biển có nguy cơ gây ra sự cố môi trường mà không thông báo cho các lực lượng cứu nạn, cứu hộ quốc gia, lực lượng Cảnh sát biển, tổ chức, cá nhân liên…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý rủi ro
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài hoang dã
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
- Loài di cư
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.