Loài hoang dã
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Loài hoang dã là loài động vật, thực vật, vi sinh vật và nấm sinh sống và phát triển theo quy luật.
Theo khoản 13 Điều 3
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Loài hoang dã" xuất hiện trong 9 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Săn bắt, đánh bắt, khai thác loài hoang dã trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn, trừ việc vì mục đích nghiên cứu khoa học; lấn chiếm đất đai, phá hoại cảnh quan, hủy hoại hệ sinh thái tự nhiên, nuôi trồng các loài ngoại lai xâm hại trong khu bả…
- Điều 19. Khu bảo tồn loài - sinh cảnh — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…hu thuộc nội dung bảo tồn đa dạng sinh học trong quy hoạch tỉnh nhằm mục đích bảo tồn các loài hoang dã trên địa bàn.
- Điều 21. Nội dung của dự án thành lập khu bảo tồn — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
… thái tự nhiên, các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài hoang dã khác, cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên. 3. Diện tích đất, mặt nước; hiện trạng sử dụng đất, mặt nước; số lượng dân cư sống tại nơi dự kiến…
- Điều 42. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…, trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; b) Cơ sở cứu hộ loài hoang dã; c) Cơ sở lưu giữ giống cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh…
- Điều 44. Loài hoang dã bị cấm khai thác và loài hoang dã được khai thác có điều kiện trong tự nhiên — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Việc khai thác có điều kiện loài hoang dã trong tự nhiên được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật về thuỷ sản và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định cụ thể việc bảo…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý rủi ro
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái tự nhiên mới
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
- Loài di cư
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.