TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Loài di cư

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Loài di cư là loài động vật có toàn bộ hoặc một phần quần thể di chuyển thường xuyên, định kỳ hoặc theo mùa từ khu vực địa lý này đến khu vực địa lý khác.

Theo khoản 17 Điều 3 Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Loài di cư" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH121 điều
  • Điều 70. Hợp tác với các nước có chung biên giới với Việt Nam — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12

    … quản lý hành lang đa dạng sinh học, tuyến di cư xuyên biên giới của các loài; bảo vệ các loài di cư; 3. Tham gia các chương trình bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học, các chương trình, dự án bảo vệ các loài di cư và bảo vệ hành lang đa dạng sinh h…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.