Sinh vật biến đổi gen
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp nhân tạo nhưng không tương tự thành phần, cấu trúc gen của loài đó.
Theo khoản 27 Điều 3
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sinh vật biến đổi gen" xuất hiện trong 18 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH127 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 46/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 115/2018/NĐ-CP1 điều
- Điều 4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
… giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của tổ chức, cá nhân. 5. Bảo đảm quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học.
- Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…anh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. 6. Nhập khẩu, phóng thích trái phép sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen. 7. Nhập khẩu, phát triển loài ngoại lai xâm hại, trừ trường hợp nhập khẩu để phục vụ mục đích nghiên c…
- Điều 65. Quản lý sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Trách nhiệm quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân nghiên cứu tạo ra sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen …
- Điều 66. Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học; cấp giấy chứng nhận an toàn của sinh vật biển đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu tạo ra, nhập khẩu, phóng thích sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen phải lập báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học. 2. Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật b…
- Điều 67. Công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu tạo ra, nhập khẩu, mua, bán, phóng thích sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen phải công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro đối với đa dạng sinh học. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghi…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý rủi ro
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái tự nhiên mới
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài hoang dã
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.