Sinh vật chỉnh sửa gen
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sinh vật chỉnh sửa gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và không chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp nhân tạo nhưng không tương tự thành phần, cấu trúc gen của loài đó.
Theo khoản 32 Điều 3
Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 73/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sinh vật chỉnh sửa gen" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH121 điều
- Điều 65. Quản lý sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen — Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
…xác định và quản lý sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý rủi ro
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Bảo tồn tại chỗ
- Bảo tồn chuyển chỗ
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Đa dạng sinh học
- Gen
- Hành lang đa dạng sinh học
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái tự nhiên mới
- Khu bảo tồn thiên nhiên
- Loài hoang dã
- Loài bị đe dọa tuyệt chủng
- Loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên
- Loài đặc hữu
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.