Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất là tầng hầm (nếu có) và các bộ phận của công trình nằm dưới mặt đất.
Theo khoản 5 Điều 3 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đất đai số 31/2024/QH151 điều
- Điều 216. Đất xây dựng công trình ngầm — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
… gian dưới lòng đất để xây dựng công trình trong lòng đất mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất. 2. Người sử dụng đất được chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại không gian dưới lòng đất sau khi được Nhà nước xác định th…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hạ tầng kỹ thuật khung
- Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng
- Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
- Công trình xây dựng theo tuyến
- Công trình ngầm
- Dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, cải tạo
- Giấy phép hoạt động xây dựng
- Thiết kế kỹ thuật tổng thể , sau đây gọi
- Chủ nhiệm
- Chủ trì
- Giám sát trưởng
- Chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu
- Giám đốc quản lý dự án
- Mã số chứng chỉ hành nghề
- Mã số chứng chỉ năng lực
- Người đề nghị thẩm định
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.