TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 175/2024/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Số hiệu175/2024/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành30/12/2024
Ngày có hiệu lực30/12/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ124 điều · 18 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (18)

Mục lục 124 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  8. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  9. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  10. Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  2. Điều 12. Phân chia dự án thành phần
  3. Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng
  4. Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  5. Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  6. Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  7. Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  8. Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  9. Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  10. Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật
  11. Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
  12. Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  13. Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  2. Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  3. Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  4. Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
  5. Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

Chương III KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG · Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG

  1. Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
  2. Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  3. Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  4. Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
  5. Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  6. Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

Chương III KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG · Mục 2 THIẾT KẾ XÂY DỰNG

  1. Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  2. Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
  3. Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
  4. Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
  5. Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
  6. Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
  7. Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
  8. Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng

Chương III KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG · Mục 3 THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ

  1. Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  2. Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  3. Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  4. Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  5. Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  6. Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  7. Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Chương IV GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

  1. Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
  2. Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  3. Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
  4. Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  5. Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  6. Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  7. Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  8. Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  9. Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  10. Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  11. Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
  12. Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  13. Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  14. Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
  15. Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
  16. Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  17. Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
  18. Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng

Chương V XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI · Mục 1 XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ

  1. Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
  2. Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp

Chương V XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI · Mục 2 THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
  2. Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  3. Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG · Mục 1 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN

  1. Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  2. Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
  3. Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  4. Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  5. Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  6. Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  7. Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
  8. Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
  9. Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
  10. Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
  11. Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
  12. Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
  13. Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
  14. Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
  15. Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
  16. Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
  17. Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  18. Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  19. Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
  20. Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  21. Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG · Mục 2 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC

  1. Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
  2. Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  3. Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  4. Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  5. Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  6. Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  7. Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  8. Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
  9. Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
  10. Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  11. Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
  12. Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  13. Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
  14. Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
  15. Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
  16. Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  17. Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
  18. Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  19. Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG · Mục 3 GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
  2. Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
  3. Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
  4. Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
  5. Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
  6. Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
  7. Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
  8. Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  2. Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
  3. Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và
  4. Điều 124. Hiệu lực thi hành