TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Giám sát trưởng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giám sát trưởng là chức danh của cá nhân được tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình giao nhiệm vụ quản lý, điều hành hoạt động giám sát thi công xây dựng đối với một công trình hoặc gói thầu cụ thể.

Theo khoản 15 Điều 3 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Giám sát trưởng" xuất hiện trong 8 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 207/2026/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP3 điều
  • Luật Đường sắt số 95/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 339/2026/NĐ-CP1 điều
  • Điều 33. Hợp đồng xây dựng — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15

    …ế xử lý khiếu nại, giải quyết tranh chấp theo nguyên tắc của hợp đồng FIDIC; 3. Được giao Giám sát trưởng quyết định một số nội dung thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư theo các điều kiện riêng của hợp đồng để đẩy nhanh tiến độ thực hiện, bảo đảm chất lượng, hiệu…

  • Điều 14. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng — Nghị định số 339/2026/NĐ-CP

    …thị và nông thôn; c) Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng; d) Giám sát trưởng, giám sát viên thi công xây dựng; đ) Giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng công trường. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.00…

  • Điều 20. Giám sát thi công xây dựng công trình — Nghị định số 207/2026/NĐ-CP

    1. Công trình xây dựng phải được giám sát trong suốt quá trình thi công xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15. Nội dung thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi cô…

  • Điều 23. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng — Nghị định số 207/2026/NĐ-CP

    …iệm thu, trình tự, nội dung, điều kiện nghiệm thu; thành phần tham gia nghiệm thu bao gồm giám sát trưởng và các thành phần khác do chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan tự thỏa thuận; kết quả nghiệm thu được xác nhận bằng biên bản.

  • Điều 24. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng — Nghị định số 207/2026/NĐ-CP

    1. Trước khi đưa vào sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức và trực tiếp tham gia nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hạng mục công trình, công trình xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Các công việc xây dựng đã được thi công đầy đủ theo hồ sơ thiết kế xâ…

Xem đủ 8 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.