TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Công trình ngầm

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Công trình ngầm là những công trình được xây dựng dưới mặt đất, dưới mặt nước, gồm: công trình công cộng ngầm được hình thành theo dự án độc lập, công trình giao thông ngầm, được xác định tại quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch không gian ngầm hoặc quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành.

Theo khoản 4 Điều 3 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Công trình ngầm" xuất hiện trong 86 điều thuộc 43 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Thông tư số 16/2025/TT-BXD14 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH156 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP6 điều
  • Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH145 điều
  • Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH124 điều
  • Luật Đê điều số 79/2006/QH113 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 36/2020/NĐ-CP3 điều

Xem đủ 43 văn bản →

Xem đủ 86 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.