Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án.
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án.
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 16/2022/NĐ-CP1 điều
- Điều 20. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng — Nghị định số 16/2022/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Xác định thời gian bảo hành công trình không đủ theo thời gian quy định của pháp luật; b) Không phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định; c) Khôn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hạ tầng kỹ thuật khung
- Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
- Công trình xây dựng theo tuyến
- Cơ quan trung ương
- Cơ quan chuẩn bị dự án
- Thời gian thực hiện dự án
- Công trình ngầm
- Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất
- Dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, cải tạo
- Giấy phép hoạt động xây dựng
- Thiết kế kỹ thuật tổng thể , sau đây gọi
- Chủ nhiệm
- Chủ trì
- Giám sát trưởng
- Chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu
- Giám đốc quản lý dự án
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.