Dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, cải tạo
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, cải tạo là dự án đầu tư xây dựng nhằm duy trì, nâng cấp, mở rộng quy mô đầu tư xây dựng trên cơ sở giữ lại toàn bộ hoặc một phần hệ thống kết cấu chịu lực chính của công trình hiện hữu.
Theo khoản 8 Điều 3 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, cải tạo" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP1 điều
- Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng — Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Các quy hoạch được sử …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hạ tầng kỹ thuật khung
- Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng
- Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
- Công trình xây dựng theo tuyến
- Công trình ngầm
- Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất
- Giấy phép hoạt động xây dựng
- Thiết kế kỹ thuật tổng thể , sau đây gọi
- Chủ nhiệm
- Chủ trì
- Giám sát trưởng
- Chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu
- Giám đốc quản lý dự án
- Mã số chứng chỉ hành nghề
- Mã số chứng chỉ năng lực
- Người đề nghị thẩm định
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.