TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12

Luật Trọng tài thương mại

Số hiệu54/2010/QH12
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhChủ Tịch Nước
Ngày ban hành17/06/2010
Ngày có hiệu lực01/01/2011
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 60/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ82 điều · 16 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (16)

Mục lục 82 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Thẩm quyền giải quyết các tranh chấp của Trọng tài
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
  5. Điều 5. Điều kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
  6. Điều 6. Tòa án từ chối thụ lý trong trường hợp có thỏa thuận trọng tài
  7. Điều 7. Xác định Tòa án có thẩm quyền đối với hoạt động trọng tài
  8. Điều 8. Xác định Cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành phán quyết trọng tài, quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
  9. Điều 9. Thương lượng, hòa giải trong tố tụng trọng tài
  10. Điều 10. Ngôn ngữ
  11. Điều 11. Địa điểm giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
  12. Điều 12. Gửi thông báo và trình tự gửi thông báo
  13. Điều 13. Mất quyền phản đối
  14. Điều 14. Luật áp dụng giải quyết tranh chấp
  15. Điều 15. Quản lý nhà nước về Trọng tài

Chương II THỎA THUẬN TRỌNG TÀI

  1. Điều 16. Hình thức thỏa thuận trọng tài
  2. Điều 17. Quyền lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp của người tiêu dùng
  3. Điều 18. Thỏa thuận trọng tài vô hiệu
  4. Điều 19. Tính độc lập của thỏa thuận trọng tài

Chương III TRỌNG TÀI VIÊN

  1. Điều 20. Tiêu chuẩn Trọng tài viên
  2. Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của Trọng tài viên
  3. Điều 22. Hiệp hội trọng tài

Chương IV TRUNG TÂM TRỌNG TÀI

  1. Điều 23. Chức năng của Trung tâm trọng tài
  2. Điều 24. Điều kiện và thủ tục thành lập Trung tâm trọng tài
  3. Điều 25. Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài
  4. Điều 26. Công bố thành lập Trung tâm trọng tài
  5. Điều 27. Tư cách pháp nhân và cơ cấu của Trung tâm trọng tài
  6. Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm trọng tài
  7. Điều 29. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài

Chương V KHỞI KIỆN

  1. Điều 30. Đơn khởi kiện và các tài liệu kèm theo
  2. Điều 31. Thời điểm bắt đầu tố tụng trọng tài
  3. Điều 32. Thông báo đơn khởi kiện
  4. Điều 33. Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
  5. Điều 34. Phí trọng tài
  6. Điều 35. Bản tự bảo vệ và việc gửi bản tự bảo vệ
  7. Điều 36. Đơn kiện lại của bị đơn
  8. Điều 37. Rút đơn khởi kiện, đơn kiện lại; sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện, đơn kiện lại hoặc bản tự bảo vệ
  9. Điều 38. Thương lượng trong tố tụng trọng tài

Chương VI HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI

  1. Điều 39. Thành phần Hội đồng trọng tài
  2. Điều 40. Thành lập Hội đồng trọng tài tại Trung tâm trọng tài
  3. Điều 41. Thành lập Hội đồng trọng tài vụ việc
  4. Điều 42. Thay đổi Trọng tài viên
  5. Điều 43. Xem xét thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài
  6. Điều 44. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định của Hội đồng trọng tài về việc không có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài
  7. Điều 45. Thẩm quyền xác minh sự việc của Hội đồng trọng tài
  8. Điều 46. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về thu thập chứng cứ
  9. Điều 47. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về triệu tập người làm chứng

Chương VII BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

  1. Điều 48. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  2. Điều 49. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  3. Điều 50. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
  4. Điều 51. Thẩm quyền, thủ tục thay đổi, bổ sung, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
  5. Điều 52. Trách nhiệm của bên yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  6. Điều 53. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục của Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

Chương VIII PHIÊN HỌP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

  1. Điều 54. Chuẩn bị phiên họp giải quyết tranh chấp
  2. Điều 55. Thành phần, thủ tục phiên họp giải quyết tranh chấp
  3. Điều 56. Việc vắng mặt của các bên
  4. Điều 57. Hoãn phiên họp giải quyết tranh chấp
  5. Điều 58. Hòa giải, công nhận hòa giải thành
  6. Điều 59. Đình chỉ giải quyết tranh chấp

Chương IX PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

  1. Điều 60. Nguyên tắc ra phán quyết
  2. Điều 61. Nội dung, hình thức và hiệu lực của phán quyết trọng tài
  3. Điều 62. Đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc
  4. Điều 63. Sửa chữa và giải thích phán quyết; phán quyết bổ sung
  5. Điều 64. Lưu trữ hồ sơ

Chương X THI HÀNH PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

  1. Điều 65. Tự nguyện thi hành phán quyết trọng tài
  2. Điều 66. Quyền yêu cầu thi hành phán quyết trọng tài
  3. Điều 67. Thi hành phán quyết trọng tài

Chương XI HỦY PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

  1. Điều 68. Căn cứ hủy phán quyết trọng tài
  2. Điều 69. Quyền yêu cầu hủy phán quyết trọng tài
  3. Điều 70. Đơn yêu cầu hủy phán quyết trọng tài
  4. Điều 71. Tòa án xét đơn yêu cầu hủy phán quyết trọng tài
  5. Điều 72. Lệ phí tòa án liên quan đến Trọng tài

Chương XII TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 73. Điều kiện hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
  2. Điều 74. Hình thức hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 75. Chi nhánh
  4. Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
  5. Điều 77. Văn phòng đại diện
  6. Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
  7. Điều 79. Hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 80. Áp dụng Luật đối với các Trung tâm trọng tài được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực
  2. Điều 81. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 82. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành