Tổ chức tín dụng nước ngoài
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tổ chức tín dụng nước ngoài là tổ chức tín dụng được thành lập ở nước ngoài theo quy định của pháp luật nước ngoài. Tổ chức tín dụng nước ngoài được hiện diện thương mại tại Việt Nam dưới hình thức ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính liên doanh, công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài. Ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài là loại hình ngân hàng thương mại; công ty tài chính liên doanh, công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài là loại hình công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành theo quy định của Luật này.
Theo khoản 40 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Tổ chức tín dụng nước ngoài" xuất hiện trong 17 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH159 điều
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH122 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP1 điều
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…h ngân hàng nước ngoài; việc thành lập, hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; việc xử lý nợ xấu, tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng…
- Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… chức tín dụng. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (sau đây gọi là văn phòng đại diện nước ngoài). 4. Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ…
- Điều 29. Điều kiện cấp Giấy phép — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này; b) Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép thực hiện hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật của nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính; c) Hoạt động dự…
- Điều 36. Thu hồi Giấy phép — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… quyết định xử lý của Ngân hàng Nhà nước để bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng; e) Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng có hiện diện thương mại tại Việt Nam bị giải thể, phá sản hoặc bị cơ quan có thẩm quyền của nư…
- Điều 114. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…giám sát; đ) Đại lý quản lý tài sản bảo đảm cho bên cho vay là tổ chức tài chính quốc tế, tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Ngân hàng thương mại được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt độn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
- Công ty tài chính chuyên ngành
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.