Thư tín dụng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thư tín dụng là hình thức cấp tín dụng thông qua nghiệp vụ phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng.
Theo khoản 36 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Thư tín dụng" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 107. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…; bao thanh toán quốc tế đối với các ngân hàng được phép thực hiện thanh toán quốc tế; e) Thư tín dụng; g) Hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 4. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. 5. Cung ứng các phương tiện thanh …
- Điều 114. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…ch vụ môi giới tiền tệ; đ) Kinh doanh vàng; e) Dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán, thư tín dụng; g) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép. 2. Ngân hàng thương mại được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác…
- Điều 210. Quy định chuyển tiếp — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép theo quy định của Luật này. Trườ…
- Điều 28. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực ngân hàng — Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15
…ch; thực hiện nhiều giao dịch, mỗi giao dịch gần mức giá trị lớn phải báo cáo. 3. Sử dụng thư tín dụng và các phương thức tài trợ thương mại khác có giá trị lớn bất thường, tỷ lệ chiết khấu với giá trị cao so với bình thường. 4. Khách hàng mở nhiều tài khoản t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
- Công ty tài chính chuyên ngành
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.