Sở hữu gián tiếp
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sở hữu gián tiếp là việc tổ chức, cá nhân sở hữu vốn điều lệ của tổ chức tín dụng thông qua ủy thác đầu tư hoặc thông qua doanh nghiệp mà tổ chức, cá nhân đó sở hữu trên 50% vốn điều lệ.
Theo khoản 33 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sở hữu gián tiếp" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH151 điều
- Điều 63. Tỷ lệ sở hữu cổ phần — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…y. 5. Tỷ lệ sở hữu cổ phần quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này bao gồm cả số cổ phần sở hữu gián tiếp. Tỷ lệ sở hữu cổ phần quy định tại khoản 3 Điều này bao gồm cả cổ phần do cổ đông ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác mua cổ phần và không bao gồm sở hữu c…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
- Công ty tài chính chuyên ngành
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.