Môi giới tiền tệ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Theo khoản 20 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Môi giới tiền tệ" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH151 điều
- Điều 114. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…có giá khác, trừ mua, bán giấy tờ có giá quy định tại điểm a khoản 2 Điều này; d) Dịch vụ môi giới tiền tệ; đ) Kinh doanh vàng; e) Dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán, thư tín dụng; g) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
- Công ty tài chính chuyên ngành
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.