TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hôn nhân - Gia đình

Cản trở kết hôn, ly hôn

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cản trở kết hôn, ly hôn là việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để ngăn cản việc kết hôn của người có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật này hoặc buộc người khác phải duy trì quan hệ hôn nhân trái với ý muốn của họ.

Theo khoản 10 Điều 3 Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 121/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Cản trở kết hôn, ly hôn" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH151 điều
  • Nghị định số 282/2025/NĐ-CP1 điều
  • Điều 3. Hành vi bạo lực gia đình — Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15

    …nh, đọc nội dung khiêu dâm, kích thích bạo lực; l) Cưỡng ép tảo hôn, kết hôn, ly hôn hoặc cản trở kết hôn, ly hôn hợp pháp; m) Cưỡng ép mang thai, phá thai, lựa chọn giới tính thai nhi; n) Chiếm đoạt, hủy hoại tài sản chung của gia đ

  • Điều 40. Hành vi cưỡng ép, cản trở, cô lập, giam cầm, gây áp lực thường xuyên về tâm lý — Nghị định số 282/2025/NĐ-CP

    …oản 1 Điều này. 4. Các hành vi vi phạm hành chính: cưỡng ép tảo hôn, kết hôn, ly hôn hoặc cản trở kết hôn, ly hôn hợp pháp chưa được quy định tại Nghị định này được xử lý, xử phạt theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính tr…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.