TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Bảo hiểm xã hội bắt buộc"

249 điều thuộc 41 văn bản · trang 1/9 · xem định nghĩa

  • Điều 102. Khấu trừ tiền lương — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    … tiền lương hằng tháng không được quá 30% tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động sau khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân.

  • Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 · 3 lần

    1. Người sử dụng lao động, người lao động phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; người lao động được hưởng các chế độ theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp. Khuyến khích người sử dụng lao động, người lao động tham gia các hình thức bảo hiểm khác đối với …

  • Điều 17. Thông tin phải được công khai — Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16

    1. Các thông tin sau đây phải được công khai: a) Chiến lược, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ quan, đơn vị; báo cáo công tác định kỳ; cơ sở dữ liệu quốc gia ngành, lĩnh vực; thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý; b) Văn bản qu…

  • Điều 5. Giải thích từ ngữ — Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 · 2 lần

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có nguy cơ mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xã không thanh toán được khoản nợ sẽ đến hạn trong 06 tháng hoặc khoản nợ đã đến hạn nhưng chưa quá 06 tháng. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xã không t…

  • Điều 28. Phương án phục hồi hoạt động kinh doanh — Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15

    …toán các khoản nợ phải bảo đảm thứ tự ưu tiên thanh toán sau đây: a) Chi phí phục hồi; b) Khoản nợ tiền lương, khoản nợ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trợ cấp thôi việc và quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể, hợp đồng lao động đã ký k…

  • Điều 38. Người có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản — Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15

    1. Người có quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản khi doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán bao gồm: a) Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần; b) Người lao động, công đoàn có quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản khi hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày phải thực hiện nghĩa vụ trả lương, các khoản nợ k…

  • Điều 46. Thứ tự phân chia tài sản — Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15

    …sản của doanh nghiệp, hợp tác xã được phân chia theo thứ tự sau đây: a) Chi phí phá sản; b) Khoản nợ lương; c) Khoản nợ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; d) Trợ cấp thôi việc và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể, hợp đồng lao động;…

  • Điều 72. Thủ tục phá sản tổ chức tín dụng — Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15

    1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản chấm dứt kiểm soát đặc biệt hoặc không áp dụng biện pháp phục hồi khả năng thanh toán hoặc chấm dứt áp dụng biện pháp phục hồi khả năng thanh toán mà tổ chức tín dụng vẫn mất khả năng thanh toán thì những người sau đây có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản: a) Cơ quan,…

  • Điều 31. Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp — Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần

    … điểm a khoản này làm việc không trọn thời gian, có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội; c) Người làm việc theo hợp đồng làm việc; d) Người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp theo quy định c…

  • Điều 32. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp — Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 3 lần

    …ỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm thất nghiệp được thực hiện đồng bộ với việc xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Việc tham gia, đóng, hưởng bả…

  • Điều 33. Đóng bảo hiểm thất nghiệp — Luật Việc làm số 74/2025/QH15

    … sau chu kỳ đóng. 3. Thời điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao động và người lao động là thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. 4. Người lao động không hưởng tiền lương từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng thì không phải đóng bảo hiểm thất nghiệp của tháng đó. 5. Người sử dụng lao động có trách nhiệm đóng đủ bảo hiể

  • Điều 34. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp — Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 3 lần

    …trả lương. Trường hợp người lao động ngừng việc vẫn hưởng tiền lương tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất thì đóng theo tiền lương được hưởng trong thời gian ngừng việc. 2. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp cao nhất bằng 20 lần mức lương tối thiểu tháng theo vùng do Chính phủ …

  • Điều 37. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề — Luật Việc làm số 74/2025/QH15

    …ao trình độ kỹ năng nghề mà người lao động không thuộc một trong các trường hợp có việc làm và thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội hoặc thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, dân quân thường trực hoặc đi học tập có thời hạn trên 12 tháng hoặc chấp hành quyết địn…

  • Điều 38. Điều kiện hưởng — Luật Việc làm số 74/2025/QH15

    …ưởng trợ cấp thất nghiệp mà người lao động không thuộc một trong các trường hợp có việc làm và thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội hoặc thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, dân quân thường trực hoặc đi học tập có thời hạn trên 12 tháng hoặc chấp hành quyết địn…

  • Điều 41. Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp — Luật Việc làm số 74/2025/QH15

    …ấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có việc làm và thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội; b) Thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, dân quân thường trực; c) Hưởng lương hưu hằng tháng; d) Sau 02 lần từ chối nhận việc làm…

  • Điều 29. Tài chính công đoàn — Luật Công đoàn số 50/2024/QH15

    … quan, tổ chức, đơn vị khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật đóng bằng 2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động; c) Ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; d) Nguồn thu khác từ hoạt động văn hóa, thể thao, hoạt động kinh tế của Công đoàn; từ đề án…

  • Điều 31. Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn — Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 · 2 lần

    1. Tài chính công đoàn được sử dụng phục vụ hoạt động công đoàn và bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc quản lý và sử dụng tài chính công đoàn phải bảo đảm nguyên tắc tập trung, công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả, có phân công, phân cấp quản lý, gắn quyền hạn và trách nhiệm của công đoàn các cấp; b) Tổ chức công đoàn các cấp thự…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15

    … bảo hiểm xã hội; trợ cấp hưu trí xã hội; đăng ký tham gia và quản lý thu, đóng bảo hiểm xã hội; các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện; quỹ bảo hiểm xã hội; bảo hiểm hưu trí bổ sung; khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về bảo hiểm xã hội; quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội.

  • Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 22 lần

    1. Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm: a) Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung…

  • Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15

    …a) Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng; b) Hỗ trợ chi phí mai táng; c) Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng. 2. Bảo hiểm xã hội bắt buộc có các chế độ sau đây: a) Ốm đau; b) Thai sản; c) Hưu trí; d) Tử tuất; đ) Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động. 3. Bảo hiểm xã hội tự nguyệ…

  • Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 5 lần

    1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức đóng và thời gian đóng bảo hiểm xã hội; có chia sẻ giữa những người tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được tính trên cơ sở tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. Mức đóng bảo hiể…

  • Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15

    1. Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội. 2. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm xã hội; có…

  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15

    1. Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp. 2. Chiếm dụng tiền hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp. 3. Cản trở, gây khó khăn hoặc làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng tham gia, thụ hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp. 4. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã…

  • Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15

    1. Từ chối thực hiện yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Được tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Điều 37 của Luật này. 3. Được cơ quan bảo hiểm xã hội hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội. 4. Được tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội. 5. Khiếu n…

  • Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần

    1. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động theo quy định của Luật này; phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động. 2. Lập hồ sơ để người lao động được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội. 3. Phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc xác nhận thời gian đóng bảo hiể…

  • Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 5 lần

    …ất trình sổ quản lý lao động, thang lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. 2. Được cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan cấp giấy chứng nhận hoạt động hoặc giấy phép hoạt động kết nối, chia sẻ thông tin hoặc cung cấp bản sao giấy phép…

  • Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 6 lần

    1. Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; xây dựng chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, chiến lược đầu tư dài hạn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng phương án đầu tư hằng năm trình Hội đồng quản lý bảo …

  • Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần

    1. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ đối tượng quy định tại điểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật này bao gồm: a) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm xã hội; b) Tờ khai đăng ký tham gia …

  • Điều 28. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 3 lần

    1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm kê khai và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 27 của Luật này cho cơ quan bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điề…

  • Điều 30. Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần

    … xã hội chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xác định và theo dõi đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Điều 2 của Luật này; đôn đốc và hướng dẫn việc lập hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản245 điều
  • Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực54 điều
  • Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
  • Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực20 điều
  • Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
  • Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
  • Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 159/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 143/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều