TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15

Luật Phục hồi, phá sản

Số hiệu142/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành11/12/2025
Ngày có hiệu lực01/03/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ88 điều · 16 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (16)

Mục lục 88 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Áp dụng pháp luật
  3. Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản
  4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước trong phục hồi, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
  5. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 6. Thẩm quyền giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản
  7. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán trong giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản
  8. Điều 8. Từ chối hoặc thay đổi Thẩm phán trong quá trình giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản
  9. Điều 9. Cá nhân, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
  10. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
  11. Điều 11. Chỉ định, thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
  12. Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự
  13. Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của người tham gia thủ tục phục hồi, phá sản
  14. Điều 14. Ban đại diện chủ nợ
  15. Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến vụ việc phục hồi, phá sản
  16. Điều 16. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản
  17. Điều 17. Cấp, tống đạt, thông báo văn bản trong vụ việc phục hồi, phá sản
  18. Điều 18. Ủy thác trong quá trình giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản
  19. Điều 19. Lệ phí phục hồi, phá sản
  20. Điều 20. Chi phí phục hồi, phá sản; tạm ứng chi phí phục hồi, phá sản
  21. Điều 21. Chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong vụ việc phục hồi, phá sản
  22. Điều 22. Thương lượng, hòa giải
  23. Điều 23. Giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản trên môi trường điện tử

Chương II THỦ TỤC PHỤC HỒI · Mục 1 THỤ LÝ ĐƠN YÊU CẦU

  1. Điều 24. Người có quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phục hồi
  2. Điều 25. Xử lý, thụ lý đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phục hồi
  3. Điều 26. Xác minh danh sách chủ nợ, người mắc nợ
  4. Điều 27. Tạm đình chỉ, tạm dừng giải quyết yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ về tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã

Chương II THỦ TỤC PHỤC HỒI · Mục 2 HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ SAU KHI TÒA ÁN THỤ LÝ ĐƠN YÊU CẦU

  1. Điều 28. Phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
  2. Điều 29. Thời hạn thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
  3. Điều 30. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi
  4. Điều 31. Hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã bị cấm sau khi Tòa án thụ lý đơn yêu cầu
  5. Điều 32. Giám sát hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi Tòa án thụ lý đơn yêu cầu

Chương II THỦ TỤC PHỤC HỒI · Mục 3 HỘI NGHỊ CHỦ NỢ

  1. Điều 33. Hội nghị chủ nợ
  2. Điều 34. Xem xét, công nhận nghị quyết của Hội nghị chủ nợ

Chương II THỦ TỤC PHỤC HỒI · Mục 4 THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

  1. Điều 35. Giám sát thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
  2. Điều 36. Sửa đổi, bổ sung phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
  3. Điều 37. Đình chỉ, hậu quả của việc đình chỉ thủ tục phục hồi

Chương III THỦ TỤC PHÁ SẢN · Mục 1 THỤ LÝ ĐƠN YÊU CẦU

  1. Điều 38. Người có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản
  2. Điều 39. Xử lý, thụ lý đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản
  3. Điều 40. Tạm đình chỉ, tạm dừng giải quyết yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ về tài sản

Chương III THỦ TỤC PHÁ SẢN · Mục 2 MỞ THỦ TỤC PHÁ SẢN

  1. Điều 41. Quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản
  2. Điều 42. Hoạt động và giám sát hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản
  3. Điều 43. Xác định tiền lãi đối với khoản nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã
  4. Điều 44. Xử lý khoản nợ có bảo đảm
  5. Điều 45. Nghĩa vụ về tài sản trong trường hợp nghĩa vụ liên đới hoặc bảo lãnh
  6. Điều 46. Thứ tự phân chia tài sản
  7. Điều 47. Trả lại tài sản nhận bảo đảm
  8. Điều 48. Nhận lại hàng hóa đã bán
  9. Điều 49. Giao dịch bị coi là vô hiệu
  10. Điều 50. Tuyên bố giao dịch vô hiệu
  11. Điều 51. Tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng đang có hiệu lực
  12. Điều 52. Thanh toán, bồi thường thiệt hại khi hợp đồng bị đình chỉ thực hiện
  13. Điều 53. Bù trừ nghĩa vụ
  14. Điều 54. Tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã
  15. Điều 55. Gửi giấy đòi nợ, lập danh sách chủ nợ, người mắc nợ
  16. Điều 56. Kiểm kê tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã
  17. Điều 57. Đăng ký biện pháp bảo đảm của doanh nghiệp, hợp tác xã
  18. Điều 58. Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  19. Điều 59. Xử lý việc tạm đình chỉ thi hành án dân sự, giải quyết vụ việc, tạm dừng giải quyết yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ về tài sản
  20. Điều 60. Giải quyết việc đình chỉ thi hành án dân sự, giải quyết vụ việc

Chương III THỦ TỤC PHÁ SẢN · Mục 3 HỘI NGHỊ CHỦ NỢ

  1. Điều 61. Hội nghị chủ nợ
  2. Điều 62. Đề nghị, kiến nghị xem xét lại và giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại nghị quyết của Hội nghị chủ nợ
  3. Điều 63. Công nhận nghị quyết của Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh, thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
  4. Điều 64. Đình chỉ thủ tục phá sản

Chương III THỦ TỤC PHÁ SẢN · Mục 4 TUYÊN BỐ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ PHÁ SẢN

  1. Điều 65. Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  2. Điều 66. Nghĩa vụ về tài sản sau khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  3. Điều 67. Đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Chương IV THỦ TỤC PHỤC HỒI, PHÁ SẢN RÚT GỌN · Mục 1 THỦ TỤC PHỤC HỒI RÚT GỌN

  1. Điều 68. Áp dụng thủ tục phục hồi rút gọn
  2. Điều 69. Trình tự, thủ tục phục hồi rút gọn

Chương IV THỦ TỤC PHỤC HỒI, PHÁ SẢN RÚT GỌN · Mục 2 THỦ TỤC PHÁ SẢN RÚT GỌN

  1. Điều 70. Áp dụng thủ tục phá sản rút gọn
  2. Điều 71. Trình tự, thủ tục phá sản rút gọn
  3. Điều 72. Thủ tục phá sản tổ chức tín dụng

Chương V YÊU CẦU NƯỚC NGOÀI HỖ TRỢ VỤ VIỆC PHỤC HỒI, PHÁ SẢN; HỖ TRỢ VỤ VIỆC PHỤC HỒI, PHÁ SẢN CỦA NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH VỀ PHỤC HỒI, PHÁ SẢN CỦA NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 73. Yêu cầu Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hỗ trợ vụ việc phục hồi, phá sản
  2. Điều 74. Hỗ trợ vụ việc phục hồi, phá sản của nước ngoài
  3. Điều 75. Công nhận và cho thi hành bản án, quyết định về phục hồi, phá sản của Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Chương VI THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH TUYÊN BỐ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ PHÁ SẢN

  1. Điều 76. Thẩm quyền và thủ tục thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  2. Điều 77. Định giá tài sản và bán tài sản
  3. Điều 78. Thu hồi lại tài sản trong trường hợp có vi phạm
  4. Điều 79. Trả lại tài sản thuê hoặc mượn khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản
  5. Điều 80. Xử lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã phát sinh sau khi quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  6. Điều 81. Xử lý trường hợp phát sinh sau khi quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  7. Điều 82. Kết thúc thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

  1. Điều 83. Trách nhiệm do vi phạm pháp luật trong vụ việc phục hồi, phá sản
  2. Điều 84. Cấm đảm nhiệm chức vụ sau khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản
  3. Điều 85. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong vụ việc phục hồi, phá sản

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 86. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản, điểm của các luật, nghị quyết có liên quan
  2. Điều 87. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 88. Điều khoản chuyển tiếp