TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Doanh nghiệp

Chủ nợ có bảo đảm

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Chủ nợ có bảo đảm là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã đó hoặc của người thứ ba.

Theo khoản 7 Điều 5 Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực

Chủ nợ có bảo đảm là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba.

Theo khoản 5 Điều 4 Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 119/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Chủ nợ có bảo đảm" xuất hiện trong 11 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phá sản số 51/2014/QH135 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH154 điều
  • Nghị định số 318/2026/NĐ-CP2 điều

Xem đủ 11 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.