Điều luật nhắc tới "Bảo hiểm xã hội bắt buộc"
249 điều thuộc 41 văn bản · trang 8/9 · xem định nghĩa
- Điều 18. Truy thu, truy đóng tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Nghị định số 115/2015/NĐ-CP · 4 lần
Truy thu, truy đóng tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Khoản 4 Điều 89 của Luật Bảo hiểm xã hội đối với người lao động, người sử dụng lao động trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 122 của Luật Bảo hiểm xã hội được thực hiện như sau: 1. Các trường hợp truy thu, truy đóng tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộ…
- Điều 23. Tính thời gian công tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo hiểm xã hội
— Nghị định số 115/2015/NĐ-CP · 3 lần
1. Người lao động có thời gian làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà được tính là thời gian công tác liên tục nhưng chưa được giải quyết trợ cấp thôi việc hoặc trợ cấp một lần, bảo hiểm xã hội một lần thì thời gian đó được tính là thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội. Cụ thể: a) Người lao động làm việc trong khu …
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
— Nghị định số 115/2015/NĐ-CP
…nh số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc; b) Nghị định số 83/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội đối với người lao động thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụ…
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
— Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
…u 43 Luật Việc làm. 2. Người lao động là người quản lý doanh nghiệp, quản lý hợp tác xã hưởng tiền lương và có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 3. Tổ chức bảo hiểm xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Sở Lao động - Thương bin…
- Điều 11. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
1. Hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp là hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trong đó bao gồm nội dung cụ thể về tham gia bảo hiểm thất nghiệp. 2. Người sử dụng lao động lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm…
- Điều 12. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
1. Thời điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao động và người lao động là thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. 2. Người lao động đang đóng bảo hiểm thất nghiệp là người lao động có tháng liền kề trước thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc đã đóng bảo hiểm thất nghiệp và được tổ chức bảo hiểm xã hội x…
- Điều 26. Tiền lương làm căn cứ để trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng việc, nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, tết, nghỉ việc riêng có hưởng lương, tạm ứng tiền lương và khấu trừ tiền lương
— Nghị định số 05/2015/NĐ-CP
1. Tiền lương làm căn cứ để trả cho người lao động trong thời gian ngừng việc tại Khoản 1 Điều 98 của Bộ luật Lao động là tiền lương ghi trong hợp đồng lao động khi người lao động phải ngừng việc và được tính tương ứng với các hình thức trả lương theo thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này. 2. Tiền lương làm căn cứ để trả ch…
- Điều 6. Thời gian công tác pháp luật và giấy tờ chứng minh thời gian công tác pháp luật
— Thông tư số 05/2025/TT-BTP
1. Thời gian công tác pháp luật theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Luật Công chứng là thời gian giữ chức danh, thời gian hành nghề hoặc làm công việc sau đây: a) Thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên; thẩm tra viên ngành Tòa án, thư ký Tòa án; chấp hành viên, thẩm tra viên, thư ký thi hành án dân sự; kiểm tra viên ngành kiểm sát; trợ…
- Điều 8. Giải quyết chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với các trường hợp cá biệt
— Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH · 2 lần
…chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định cho họ. 2. Đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, nếu người sử dụng lao động không đóng bảo hiểm xã hội cho họ thì khoản tiền tương ứng với chế độ chi trợ cấp quy định tại khoản 2 Điều 42 Luật An toàn, vệ sinh lao động mà người sử dụng lao động…
- Điều 9. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động được giám định mức suy giảm khả năng lao động lần đầu
— Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH
1. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần quy định tại khoản 2 Điều 48 của Luật An toàn, vệ sinh lao động được tính như sau: Mức trợ cấp một lần Mức trợ cấp tính theo số Mức trợ cấp tính theo mức suy năm đóng vào quỹ bảo = + giảm khả năng lao động hiểm tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp = {5 x Lmin + (m-5) x 0,5 x Lmin} + {0,5 …
- Điều 14. Nguyên tắc thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
— Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH
Các đối tượng có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Mục 2 Chương III Luật An toàn, vệ sinh lao động và Chương II Thông tư này thì cũng được xem xét hưởng chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Mục 3 Chương III Luật An toàn, vệ s…
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
— Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH
…Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, bao gồm: a) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018; người lao động làm việc theo …
- Điều 4. Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH · 10 lần
1. Thời gian tính hưởng chế độ hưu trí đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, không bao gồm thời gian đã tính hưởng bảo hiểm xã hội một lần. 2. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện c…
- Điều 6. Bảo hiểm xã hội một lần
— Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH
1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định tại Khoản 1 Điều 77 của Luật Bảo hiểm xã hội, Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động và Điều 7 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP. …
- Điều 7. Chế độ tử tuất đối với thân nhân của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện chết mà trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH · 5 lần
1. Thời gian tính hưởng chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, không bao gồm thời gian đã tính hưởng bảo hiểm xã hội một lần. 2. Trợ cấp mai táng: a) Người lo mai táng được nhận trợ …
- Điều 9. Mức đóng
— Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH
1. Mức đóng hàng tháng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 134/2015/ NĐ-CP được hướng dẫn như sau: Mdt = 22% x Mtnt Trong đó: - Mdt: Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hàng tháng. - Mtnt: mức thu nhập tháng do người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện lựa chọn. Mtnt = CN + m x 50.000 (đồng/tháng) Trong đó: - CN: Mức chuẩn hộ nghèo củ…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 2 lần
Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc và hướng dẫn thi hành Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (sau đây được viết là Nghị định số 115/2015/NĐ-CP).
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 3 lần
1. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP. Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 2 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP được cử đi học, thực tập, công tác trong và ngoài nước mà vẫn hưởng tiền lương ở trong nước thuộc diện tham gia b…
- Điều 4. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 4 lần
… việc và nơi làm việc của người lao động tại thời điểm người lao động bị ốm đau, tai nạn. Ví dụ 2: Bà A, có 13 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, làm việc trong điều kiện bình thường; từ tháng 01/2016 đến tháng 9/2016 bà A đã nghỉ việc
- Điều 5. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 4 lần
… năm cho mỗi con được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật bảo hiểm xã hội. Ví dụ 6: Bà A đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, có 2 con dưới 7 tuổi bị ốm đau với thời gian như sau: con thứ nhất bị ốm từ ngày 04/01 đến ngày 10/01/2016, con thứ hai bị ốm từ ngày 07/01 đến ngày 13/01/2016, bà A phải nghỉ việc để chăm sóc 2…
- Điều 6. Mức hưởng chế độ ốm đau
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 2 lần
1. Mức hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 26 và Điều 27 của Luật bảo hiểm xã hội được tính như sau: Tiền lương tháng đóng bảo Số ngày hiểm xã hội của tháng liền kề nghỉ việc trước khi nghỉ việc Mức hưởng chế x được = 75 (%) x độ ốm đau hưởng chế 24 ngày độ ốm đau - Số ngày nghỉ việc được hưởng chế độ ốm đau được tính theo …
- Điều 10. Thời gian hưởng chế độ thai sản
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
…chế độ quy định tại Điều 33 của Luật bảo hiểm xã hội tính từ thời điểm thai chết lưu. Ví dụ 15: Chị C liên tục tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được 3 năm, mang thai đến tháng thứ 8 thì nghỉ việc hưởng chế độ thai sản trước khi sinh, một tháng sau khi nghỉ việc thì thai bị chết lưu. Như vậy, chị C ngoài việc được hưởng chế độ thai sản ch…
- Điều 13. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
…năm nào thì thời gian nghỉ việc hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khỏe được tính cho năm đó. Ví dụ 18: Chị Th đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, ngày 15/12/2016 trở lại làm việc sau thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con, đến ngày 10/01/2017 do sức khỏe chưa phục hồi nên chị Th được cơ quan giải quyết nghỉ dưỡng sức, phục…
- Điều 15. Điều kiện hưởng lương hưu
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 7 lần
1. Người lao động từ đủ 50 tuổi trở lên khi nghỉ việc được hưởng lương hưu nếu có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên mà trong đó có đủ 15 năm làm công việc khai thác than trong hầm lò quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Người lao động nam từ đủ 55 tuổi đến đủ 60 tuổi, nữ từ đủ 50 tuổi đến đủ 55 tuổi khi nghỉ việc c…
- Điều 18. Thời điểm hưởng lương hưu
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 2 lần
… động theo các trường hợp quy định tại Điều 16 của Thông tư này. Ví dụ 33: Bà D, sinh ngày 10/5/1965, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là 23 năm. Ngày 05/7/2016, Hội đồng Giám định y khoa kết luận bà D bị
- Điều 19. Bảo hiểm xã hội một lần
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
…ng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm số tiền Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của từng thời kỳ, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP. Việc tính mức hưởng bảo hiểm …
- Điều 22. Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
…i tự nguyện được điều chỉnh theo mức điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội của năm tương ứng với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định.
- Điều 24. Trợ cấp mai táng
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 7 lần
…i Điều 66 của Luật bảo hiểm xã hội và các khoản 2, 3 Điều 12 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP. Ví dụ 44: Ông Ch tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được 10 tháng bị chết do tai nạn rủi ro. Trường hợp ông Ch chết do tai nạn rủi ro, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 10 tháng (chưa đủ 12 tháng) nên người lo mai táng không được giải quy…
- Điều 25. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
… bảo hiểm xã hội và các khoản 4, 5 Điều 12 của Nghị định số 115/2015/NĐ-CP. 2. Đối với người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc chưa đủ 15 năm (kể cả người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội) còn thiếu không quá 6 tháng mà bị chết, nếu có thân nhân đủ điều kiện hưởng chế độ tuất hàng tháng thì thân nhân …
- Điều 26. Mức trợ cấp tuất hàng tháng
— Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH · 5 lần
… người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hàng tháng bằng 70% mức lương cơ sở. Ví dụ 46: Bà Tr có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 20 năm, có một con 5 tuổi. Hai vợ chồng bà Tr không may bị chết trong một vụ tai nạn giao thông. Trong trường hợp này, con của bà Tr được hưởng trợ cấp tuất hàng tháng bằng 70% mức lương cơ sở. V…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản245 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực54 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực5 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều