TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 05/2015/NĐ-CP

quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động

Số hiệu05/2015/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành12/01/2015
Ngày có hiệu lực01/03/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 148/2018/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ39 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 39 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG · Mục 1 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

  1. Điều 3. Người giao kết hợp đồng lao động
  2. Điều 4. Nội dung hợp đồng lao động
  3. Điều 5. Sửa đổi thời hạn hợp đồng lao động bằng phụ lục hợp đồng lao động
  4. Điều 6. Hợp đồng lao động với người lao động cao tuổi
  5. Điều 7. Thông báo kết quả về việc làm thử

Chương II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG · Mục 2 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

  1. Điều 8. Tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác
  2. Điều 9. Thỏa thuận tạm hoãn hợp đồng lao động khi được bổ nhiệm hoặc được cử làm người đại diện phần vốn góp của Nhà nước
  3. Điều 10. Nhận lại người lao động khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

Chương II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG · Mục 3 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

  1. Điều 11. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
  2. Điều 12. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
  3. Điều 13. Thay đổi cơ cấu, công nghệ và lý do kinh tế
  4. Điều 14. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
  5. Điều 15. Trách nhiệm lập phương án sử dụng lao động, tính trả trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm của người sử dụng lao động trong trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp

Chương III THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

  1. Điều 16. Thương lượng tập thể định kỳ
  2. Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn, tổ chức đại diện người sử dụng lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động trong việc tham dự phiên họp thương lượng tập thể
  3. Điều 18. Người ký kết thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
  4. Điều 19. Trách nhiệm tiếp nhận thỏa ước lao động tập thể của cơ quan quản lý nhà nước về lao động
  5. Điều 20. Kiến nghị tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Chương IV TIỀN LƯƠNG

  1. Điều 21. Tiền lương
  2. Điều 22. Hình thức trả lương
  3. Điều 23. Kỳ hạn trả lương đối với người hưởng lương tháng
  4. Điều 24. Nguyên tắc trả lương
  5. Điều 25. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
  6. Điều 26. Tiền lương làm căn cứ để trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng việc, nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, tết, nghỉ việc riêng có hưởng lương, tạm ứng tiền lương và khấu trừ tiền lương

Chương V KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT · Mục 1 KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

  1. Điều 27. Nội dung của nội quy lao động
  2. Điều 28. Đăng ký nội quy lao động và hiệu lực của nội quy lao động
  3. Điều 29. Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động nuôi con nhỏ dưới
  4. Điều 30. Trình tự xử lý kỷ luật lao động
  5. Điều 31. Kỷ luật sa thải đối với người lao động tự ý bỏ việc

Chương V KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT · Mục 2 TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

  1. Điều 32. Bồi thường thiệt hại
  2. Điều 33. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

  1. Điều 34. Hội đồng trọng tài lao động
  2. Điều 35. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
  3. Điều 36. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp đình công bất hợp pháp

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 38. Quy định chuyển tiếp
  3. Điều 39. Trách nhiệm thi hành