Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực
Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm:
1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn.
2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn.
3. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia.
4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.
5. Trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.
Thuật ngữ được nhắc tới (19)
- Khí tượng thủy văn
- Khí tượng
- Thủy văn
- Thông tin
- Dữ liệu
- Tổ chức
- Quan trắc khí tượng thủy văn
- Cảnh báo khí tượng thủy văn
- Cá nhân
- Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
- Công trình khí tượng thủy văn
- Giám sát biến đổi khí hậu
- Cá nhân nước ngoài
- Biến đổi khí hậu
- Điều ước quốc tế
- Tổ chức quốc tế
- Thành viên
- Khí hậu