TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Giám sát biến đổi khí hậu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giám sát biến đổi khí hậu là quá trình thu thập thông tin, dữ liệu, phân tích, đánh giá, theo dõi diễn biến của khí hậu trong khoảng thời gian dài để xác định các biểu hiện của biến đổi khí hậu và tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.

Theo khoản 14 Điều 3 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Giám sát biến đổi khí hậu" xuất hiện trong 29 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH1316 điều
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 219/2026/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 155/2024/NĐ-CP3 điều
  • Luật quy hoạch số 112/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP1 điều
  • Điều 28. Nội dung quy hoạch ngành — Luật quy hoạch số 112/2025/QH15

    1. Quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh; hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng; ph…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    …ạng lưới trạm; dự báo, cảnh báo; thông tin, dữ liệu; phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu; tác động vào thời tiết và quản lý nhà nước; quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khí tượng thủy văn.

  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động khí tượng thủy văn — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    …hai thác mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia; dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu phục vụ chung cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia và phòng, chống thiên tai. 2. Đa dạng hóa các nguồn vốn đầu tư cho h…

  • Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    1. Lợi dụng hoạt động khí tượng thủy văn gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. 2. Lấn, chiếm khoảng không, diện tích mặt đất, dưới đất, mặt nước, dưới nước của công trình khí tượng thủy văn. 3. Vi phạm quy định…

  • Điều 10. Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    …ng. 2. Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia gồm các trạm khí tượng thủy văn và trạm giám sát biến đổi khí hậu, thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu có hệ thống, liên tục, ổn định, lâu dài do Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây d…

Xem đủ 29 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.