TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Hải văn

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hải văn là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước biển.

Theo khoản 4 Điều 3 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Hải văn" xuất hiện trong 16 điều thuộc 9 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH136 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP3 điều
  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH131 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH161 điều
  • Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH151 điều
  • Nghị định số 190/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 332/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 53/2024/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 9 văn bản →

  • Điều 19. Cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển khu đô thị lấn biển — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16

    … thực hiện trên cơ sở đánh giá đầy đủ về điều kiện tự nhiên, địa chất, địa mạo, thủy văn, hải văn, dòng chảy, chế độ sóng, bùn cát, hệ sinh thái và đa dạng sinh học; đánh giá tác động của dự án đến khu vực ven biển và các khu vực lân cận, bảo đảm khả năng thíc…

  • Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường — Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15

    1. Ban hành, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về phòng thủ dân sự thuộc lĩnh vực quản lý. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành trung ương, cơ quan ngang Bộ, địa phương thực hiện các biện pháp giảm nhẹ hậu quả sự cố…

  • Điều 22. Loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    … loại bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn: a) Bản tin dự báo thời tiết, thủy văn, hải văn; b) Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; c) Bản tin dự báo khí hậu, nguồn nước; d) Bản tin dự báo chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng; đ) B…

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH13

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội, bao gồm bão, áp thấp nhiệt đới, gió mạnh trên biển, lốc,…

  • Điều 7. Vật tư, phương tiện, trang thiết bị, hệ thống thông tin, nhu yếu phẩm cho hoạt động phòng, chống thiên tai — Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH13

    …tin cảnh báo sớm; b) Cơ sở dữ liệu về thông tin gồm cơ sở dữ liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, động đất, sóng thần; cơ sở dữ liệu về thiên tai và thiệt hại thiên tai; cơ sở dữ liệu về hệ thống công trình phòng, chống thiên tai; cơ sở dữ liệu về công trình …

Xem đủ 16 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.