Dự báo khí hậu
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dự báo khí hậu là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái và xu thế của khí hậu trong tương lai, mức độ dao động của yếu tố khí hậu theo tháng, mùa, năm so với giá trị trung bình nhiều năm.
Theo khoản 12 Điều 3
Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Dự báo khí hậu" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH131 điều
- Điều 22. Loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
…, thủy văn, hải văn; b) Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; c) Bản tin dự báo khí hậu, nguồn nước; d) Bản tin dự báo chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng; đ) Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa x…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Khí tượng thủy văn
- Khí tượng
- Thủy văn
- Hải văn
- Quan trắc khí tượng thủy văn
- Thời tiết
- Dự báo khí tượng thủy văn
- Cảnh báo khí tượng thủy văn
- Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Thiên tai khí tượng thủy văn
- Khí hậu
- Biến đổi khí hậu
- Giám sát biến đổi khí hậu
- Kịch bản biến đổi khí hậu
- Công trình khí tượng thủy văn
- Trạm khí tượng thủy văn
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.