TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Thương mại

Thành viên

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thành viên là một quốc gia hoặc một tổ chức hội nhập kinh tế khu vực mà tại đó Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley (sau đây gọi là Quy chế Chứng nhận KP) có hiệu lực.

Theo khoản 4 Điều 3 Thông tư số 48/2026/TT-BCT Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thành viên" xuất hiện trong 3.152 điều thuộc 543 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14128 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH1579 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH1579 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1346 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH1441 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH1338 điều
  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1335 điều
  • Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH1531 điều

Xem đủ 500 văn bản →

Xem đủ 3.152 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.