TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Điều ước quốc tế

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Điều ước quốc tế là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi là hiệp ước, công ước, hiệp định, định ước, thỏa thuận, nghị định thư, bản ghi nhớ, công hàm trao đổi hoặc văn kiện có tên gọi khác.

Theo khoản 1 Điều 2 Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Điều ước quốc tế" xuất hiện trong 1.166 điều thuộc 332 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH1383 điều
  • Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH1429 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1323 điều
  • Luật Tương trợ tư pháp số 08/2007/QH1223 điều
  • Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH1318 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH1517 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH1116 điều
  • Luật Tương trợ tư pháp dân sự số 102/2025/QH1514 điều

Xem đủ 333 văn bản →

Xem đủ 1.166 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.