Từ bỏ hoặc rút khỏi điều ước quốc tế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Từ bỏ hoặc rút khỏi điều ước quốc tế là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để từ bỏ việc chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Theo khoản 18 Điều 2
Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Điều ước quốc tế
- Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Bên ký kết nước ngoài
- Tổ chức quốc tế
- Ký kết
- Ký tắt
- Phê chuẩn
- Phê duyệt
- Gia nhập
- Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
- Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế
- Giấy ủy quyền
- Giấy ủy nhiệm
- Bảo lưu
- Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế
- Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.