Giấy ủy nhiệm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giấy ủy nhiệm là văn bản xác nhận người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định đại diện cho nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tham dự hội nghị quốc tế nhiều bên để thực hiện một hoặc nhiều hành vi pháp lý liên quan đến việc đàm phán, thông qua văn bản điều ước quốc tế hoặc để thực hiện quy định của điều ước quốc tế.
Theo khoản 14 Điều 2
Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Giấy ủy nhiệm" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH133 điều
- Điều 22. Ủy quyền, ủy nhiệm — Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
1. Trưởng đoàn đàm phán, người ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước phải được Chủ tịch nước ủy quyền bằng văn bản. 2. Trưởng đoàn đàm phán điều ước quốc tế nhân danh Chính phủ phải được Thủ tướng Chính phủ ủy quyền bằng văn bản. Người ký điều ước quốc tế nhâ…
- Điều 58. Lưu trữ điều ước quốc tế — Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
…n, phê duyệt hoặc gia nhập điều ước quốc tế; giấy ủy quyền đàm phán, ký điều ước quốc tế; giấy ủy nhiệm tham dự hội nghị quốc tế và các văn kiện khác có liên quan. 2. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm gửi Bộ Ngoại giao bản chính hoặc bản sao được chứng thực và bả…
- Điều 63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm — Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
1. Bộ Ngoại giao cấp giấy ủy quyền đàm phán, ký điều ước quốc tế, giấy ủy nhiệm tham dự hội nghị quốc tế theo quyết định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ký giấy ủy quyền đàm phán, ký điều ước quốc tế, giấy ủy nhiệm t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Điều ước quốc tế
- Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Bên ký kết nước ngoài
- Tổ chức quốc tế
- Ký kết
- Ký tắt
- Phê chuẩn
- Phê duyệt
- Gia nhập
- Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
- Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế
- Giấy ủy quyền
- Bảo lưu
- Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế
- Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
- Từ bỏ hoặc rút khỏi điều ước quốc tế
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.