Luật Thống kê số 89/2015/QH13
Luật thống kê
| Số hiệu | 89/2015/QH13 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 23/11/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026 (Văn phòng Quốc hội) |
| Nguồn | Công báo điện tử · văn bản gốc |
| Số điều · thuật ngữ | 74 điều · 25 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (25)
- Báo cáo thống kê
- Chế độ báo cáo thống kê
- Chương trình thống kê
- Cơ sở dữ liệu thống kê
- Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia
- Điều tra thống kê
- Điều tra viên thống kê
- Dữ liệu hành chính
- Hệ thống chỉ tiêu thống kê
- Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
- Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
- Hoạt động thống kê
- Hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
- Hoạt động thống kê nhà nước
- Kiểm tra chuyên ngành thống kê
- Phân loại thống kê
- Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
- Phân loại thống kê quốc gia
- Số liệu thống kê chính thức
- Số liệu thống kê sơ bộ
- Số liệu thống kê ước tính
- Sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước
- Thông tin thống kê
- Thông tin thống kê nhà nước
- Tổng điều tra thống kê
Mục lục 74 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Mục đích của hoạt động thống kê
- Điều 5. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê và sử dụng dữ liệu, thông tin thống kê
- Điều 6. Quản lý nhà nước về thống kê
- Điều 7. Cơ quan quản lý nhà nước về thống kê
- Điều 8. Kiểm tra chuyên ngành thống kê
- Điều 9. Kinh phí cho hoạt động thống kê
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê
- Điều 11. Xử lý vi phạm
Chương II HỆ THỐNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 12. Hệ thống thông tin thống kê nhà nước
- Điều 13. Hệ thống thông tin thống kê quốc gia
- Điều 14. Hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành
- Điều 15. Hệ thống thông tin thống kê cấp tỉnh
- Điều 16. Hệ thống thông tin thống kê cấp xã
- Điều 17. Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
- Điều 18. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia
- Điều 19. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
- Điều 20. Thẩm định hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
- Điều 21. Điều chỉnh, bổ sung hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
- Điều 22. Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp xã
- Điều 23. Phân loại thống kê
- Điều 24. Phân loại thống kê quốc gia
- Điều 25. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
- Điều 26. Thẩm định phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
Chương III THU THẬP THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC · Mục 1 ĐIỀU TRA THỐNG KÊ
- Điều 27. Các loại điều tra thống kê
- Điều 28. Chương trình điều tra thống kê quốc gia
- Điều 29. Tổng điều tra thống kê quốc gia
- Điều 30. Điều tra thống kê ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia
- Điều 31. Phương án điều tra thống kê
- Điều 32. Thẩm định phương án điều tra thống kê
- Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được điều tra thống kê
- Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của điều tra viên thống kê
- Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành điều tra thống kê
Chương III THU THẬP THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC · Mục 2 SỬ DỤNG DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 36. Sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước
- Điều 37. Cung cấp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu cho hoạt động thống kê nhà nước
- Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hành chính
- Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng dữ liệu hành chính
Chương III THU THẬP THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC · Mục 3 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
- Điều 40. Chế độ báo cáo thống kê
- Điều 41. Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia
- Điều 42. Chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
- Điều 42a. Chế độ báo cáo thống kê cấp tỉnh, cấp xã
- Điều 43. Thẩm định chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
- Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê
Chương IV PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO THỐNG KÊ, CÔNG BỐ VÀ PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 45. Phân tích và dự báo thống kê
- Điều 46. Trách nhiệm của bộ, ngành đối với các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
- Điều 47. Thẩm định số liệu thống kê của bộ, ngành trong hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
- Điều 48. Công bố thông tin thống kê nhà nước
- Điều 49. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước
Chương V NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 50. Nghiên cứu, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến
- Điều 51. Phát triển, ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
- Điều 51a. Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia
- Điều 52. Hợp tác quốc tế về thống kê
Chương VI SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 53. Sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê do cơ quan thống kê trung ương quản lý
- Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
- Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
- Điều 56. Sử dụng thông tin thống kê nhà nước
- Điều 57. Bảo mật thông tin thống kê nhà nước
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
- Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
- Điều 60. Tham khảo ý kiến người sử dụng thông tin thống kê nhà nước
Chương VII TỔ CHỨC THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 61. Hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
- Điều 62. Hệ thống tổ chức thống kê tập trung
- Điều 63. Thống kê bộ, ngành
- Điều 64. Hoạt động thống kê tại đơn vị hành chính cấp xã
- Điều 65. Hoạt động thống kê tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 66. Người làm công tác thống kê
Chương VIII HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NGOÀI THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
- Điều 67. Phạm vi của hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
- Điều 68. Yêu cầu đối với hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
- Điều 69. Giá trị của thông tin thống kê ngoài thống kê nhà nước