TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Hoạt động thống kê nhà nước

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hoạt động thống kê nhà nước là hoạt động thống kê trong chương trình thống kê do hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện hoặc ủy thác cho tổ chức khác thực hiện.

Theo khoản 13 Điều 3 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Hoạt động thống kê nhà nước" xuất hiện trong 17 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 4. Mục đích của hoạt động thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Hoạt động thống kê nhà nước nhằm cung cấp thông tin thống kê phục vụ các mục đích sau đây: a) Đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; b) Đáp …

  • Điều 5. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê và sử dụng dữ liệu, thông tin thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: a) Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; b) Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; c) Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; d) Công khai, minh bạch; đ) Có tính s…

  • Điều 9. Kinh phí cho hoạt động thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thống kê nhà nước. Việc quản lý, cấp và sử dụng kinh phí cho hoạt động thống kê nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí cho hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước do …

  • Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thống kê nhà nước và sử dụng thông tin thống kê nhà nước gồm: a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ, không kịp thời, cản trở việc cung cấp thông tin theo phương án điều tra thống kê, chế độ báo cáo thống kê…

  • Điều 23. Phân loại thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Phân loại thống kê được sử dụng thống nhất trong hoạt động thống kê nhà nước, làm căn cứ để thống nhất sử dụng trong quản lý nhà nước. 2. Phân loại thống kê gồm: a) Phân loại thống kê quốc gia; b) Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực.

Xem đủ 17 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.