Số liệu thống kê ước tính
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Số liệu thống kê ước tính là số liệu thống kê dự tính trước toàn bộ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội còn đang tiếp diễn, được tổng hợp từ số liệu của kỳ đã diễn ra, cập nhật theo thực tế và số liệu của kỳ sẽ diễn ra, sử dụng phương pháp chuyên môn để dự tính.
Theo khoản 17 Điều 3
Luật Thống kê số 89/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Số liệu thống kê ước tính" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thống kê số 89/2015/QH132 điều
- Điều 47. Thẩm định số liệu thống kê của bộ, ngành trong hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia — Luật Thống kê số 89/2015/QH13
…trung ương nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định được quy định như sau: a) 03 ngày làm việc đối với số liệu thống kê ước tính; b) 07 ngày làm việc đối với số liệu thống kê sơ bộ; c) 20 ngày đối với số liệu thống kê chính thức. 4. Trên cơ sở ý kiến thẩm định của cơ quan …
- Điều 48. Công bố thông tin thống kê nhà nước — Luật Thống kê số 89/2015/QH13
1. Các mức độ của số liệu thống kê được công bố gồm: a) Số liệu thống kê ước tính; b) Số liệu thống kê sơ bộ; c) Số liệu thống kê chính thức. 2. Thẩm quyền công bố thông tin thống kê được quy định như sau: a) Thủ trưởng cơ quan thống kê trung ương công bố thôn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Báo cáo thống kê
- Chế độ báo cáo thống kê
- Chương trình thống kê
- Cơ sở dữ liệu thống kê
- Dữ liệu hành chính
- Điều tra thống kê
- Điều tra viên thống kê
- Hệ thống chỉ tiêu thống kê
- Hoạt động thống kê
- Hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
- Hoạt động thống kê nhà nước
- Phân loại thống kê
- Số liệu thống kê chính thức
- Số liệu thống kê sơ bộ
- Thông tin thống kê
- Thông tin thống kê nhà nước
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.