TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Phân loại thống kê

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phân loại thống kê là sự phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các bộ phận và xếp các yếu tố của hiện tượng vào từng bộ phận riêng biệt, không trùng lặp, căn cứ vào một hoặc một số đặc điểm của yếu tố thuộc hiện tượng nghiên cứu. Phân loại thống kê gồm danh mục và nội dung phân loại thống kê. Danh mục phân loại thống kê gồm mã số và tên từng bộ phận. Nội dung phân loại thống kê gồm các yếu tố được xếp vào từng bộ phận.

Theo khoản 14 Điều 3 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Phân loại thống kê" xuất hiện trong 11 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Thống kê số 89/2015/QH138 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP2 điều
  • Luật Lưu trữ số 33/2024/QH151 điều
  • Điều 35. Kho lưu trữ số — Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15

    1. Kho lưu trữ số bao gồm hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ và tài liệu lưu trữ số. Kho lưu trữ số phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hỗ trợ thực hiện các hoạt động nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số; quản lý c…

  • Điều 23. Phân loại thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Phân loại thống kê được sử dụng thống nhất trong hoạt động thống kê nhà nước, làm căn cứ để thống nhất sử dụng trong quản lý nhà nước. 2. Phân loại thống kê gồm: a) Phân loại thống kê quốc gia; b) Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực.

  • Điều 24. Phân loại thống kê quốc gia — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Phân loại thống kê quốc gia là phân loại thống kê áp dụng chung cho nhiều ngành, lĩnh vực trên phạm vi cả nước. 2. Phân loại thống kê quốc gia gồm: a) Hệ thống ngành kinh tế; b) Hệ thống ngành sản phẩm; c) Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; d) Danh mục…

  • Điều 25. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực là phân loại thống kê áp dụng cho ngành, lĩnh vực và thống nhất với phân loại thống kê quốc gia tương ứng. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối…

  • Điều 26. Thẩm định phân loại thống kê ngành, lĩnh vực — Luật Thống kê số 89/2015/QH13

    1. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực phải được cơ quan thống kê trung ương thẩm định về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê trước khi ban hành. 2. Hồ sơ gửi thẩm định gồm văn bản đề nghị thẩm định và bản dự thảo phân loại thống kê. 3. Nội dung thẩm định gồm mục đí…

Xem đủ 11 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.