Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực là phân loại thống kê áp dụng cho ngành, lĩnh vực và thống nhất với phân loại thống kê quốc gia tương ứng.
Theo khoản 1 Điều 25
Luật Thống kê số 89/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thống kê số 89/2015/QH132 điều
- Điều 23. Phân loại thống kê — Luật Thống kê số 89/2015/QH13
…ụng trong quản lý nhà nước. 2. Phân loại thống kê gồm: a) Phân loại thống kê quốc gia; b) Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực.
- Điều 26. Thẩm định phân loại thống kê ngành, lĩnh vực — Luật Thống kê số 89/2015/QH13
1. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực phải được cơ quan thống kê trung ương thẩm định về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê trước khi ban hành. 2. Hồ sơ gửi thẩm định gồm văn bản đề nghị thẩm định và bản dự thảo phân loại thống kê. 3. Nội dung thẩm định gồm mục đí…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.