TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Thống kê số 89/2015/QH13

Điều 14. Hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành

Chương II HỆ THỐNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC Còn hiệu lực

1. Hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành phản ánh tình hình kinh tế - xã hội chủ yếu của ngành, lĩnh vực.

2. Thông tin thống kê trong hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành gồm:

a) Thông tin thống kê do bộ, ngành thực hiện;

b) Thông tin thống kê do cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực; Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân khu vực thực hiện, cung cấp cho bộ, ngành tổng hợp.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước chủ trì xây dựng và quản lý hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (7)

← Mục lục 74 điều