TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15

luật Phòng, chống rửa tiền

Số hiệu14/2022/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành15/11/2022
Ngày có hiệu lực01/03/2023
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ66 điều · 15 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (15)

Mục lục 66 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Đối tượng báo cáo
  5. Điều 5. Nguyên tắc trong phòng, chống rửa tiền
  6. Điều 6. Hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền
  7. Điều 7. Đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
  8. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống rửa tiền

Chương II BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN · Mục 1 NHẬN BIẾT KHÁCH HÀNG, THU THẬP, CẬP NHẬT, XÁC MINH THÔNG TIN NHẬN BIẾT KHÁCH HÀNG

  1. Điều 9. Nhận biết khách hàng
  2. Điều 10. Thông tin nhận biết khách hàng
  3. Điều 11. Cập nhật thông tin nhận biết khách hàng
  4. Điều 12. Xác minh thông tin nhận biết khách hàng
  5. Điều 13. Xác minh thông tin nhận biết khách hàng thông qua việc thuê tổ chức khác
  6. Điều 14. Nhận biết khách hàng thông qua bên thứ ba
  7. Điều 15. Đánh giá rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo
  8. Điều 16. Phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền
  9. Điều 17. Trách nhiệm của đối tượng báo cáo liên quan đến cá nhân nước ngoài có ảnh hưởng chính trị
  10. Điều 18. Quan hệ ngân hàng đại lý
  11. Điều 19. Trách nhiệm của đối tượng báo cáo đối với sản phẩm, dịch vụ mới; sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới
  12. Điều 20. Giám sát một số giao dịch đặc biệt
  13. Điều 21. Minh bạch thông tin của pháp nhân
  14. Điều 22. Minh bạch thông tin của thỏa thuận pháp lý
  15. Điều 23. Minh bạch trong hoạt động của tổ chức phi lợi nhuận

Chương II BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN · Mục 2 TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG QUY ĐỊNH NỘI BỘ VÀ BÁO CÁO, CUNG CẤP, LƯU TRỮ THÔNG TIN, HỒ SƠ VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN

  1. Điều 24. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
  2. Điều 25. Báo cáo giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo
  3. Điều 26. Báo cáo giao dịch đáng ngờ
  4. Điều 27. Các dấu hiệu đáng ngờ cơ bản
  5. Điều 28. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực ngân hàng
  6. Điều 29. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực trung gian thanh toán
  7. Điều 30. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm nhân thọ
  8. Điều 31. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực chứng khoán
  9. Điều 32. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh trò chơi có thưởng
  10. Điều 33. Dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản
  11. Điều 34. Giao dịch chuyển tiền điện tử
  12. Điều 35. Khai báo, cung cấp thông tin về việc vận chuyển tiền mặt, kim khí quý, đá quý và công cụ chuyển nhượng qua biên giới
  13. Điều 36. Hình thức báo cáo
  14. Điều 37. Thời hạn báo cáo
  15. Điều 38. Lưu trữ thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo
  16. Điều 39. Trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo
  17. Điều 40. Bảo đảm bí mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo

Chương II BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN · Mục 3 THU THẬP, XỬ LÝ, PHÂN TÍCH, TRAO ĐỔI, CUNG CẤP VÀ CHUYỂN GIAO THÔNG TIN VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN

  1. Điều 41. Thu thập, xử lý và phân tích thông tin về phòng, chống rửa tiền
  2. Điều 42. Trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin về phòng, chống rửa tiền với cơ quan có thẩm quyền trong nước
  3. Điều 43. Trao đổi, cung cấp, chuyển giao thông tin về phòng, chống rửa tiền với cơ quan có thẩm quyền nước ngoài

Chương II BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN · Mục 4 ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP TẠM THỜI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 44. Trì hoãn giao dịch
  2. Điều 45. Phong tỏa tài khoản, niêm phong, phong tỏa hoặc tạm giữ tài sản
  3. Điều 46. Xử lý vi phạm

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN

  1. Điều 47. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  2. Điều 48. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  3. Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Công an
  4. Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  5. Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  6. Điều 52. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  7. Điều 53. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  8. Điều 54. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  9. Điều 55. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  10. Điều 56. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  11. Điều 57. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  12. Điều 58. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  13. Điều 59. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác
  14. Điều 60. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân
  15. Điều 61. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân
  16. Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  17. Điều 63. Trách nhiệm bảo mật thông tin

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 64. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến phòng, chống rửa tiền
  2. Điều 65. Áp dụng quy định của Luật này trong phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
  3. Điều 66. Hiệu lực thi hành