TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Thẩm tra

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thẩm tra là việc tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra, đánh giá, kết luận đối với những nội dung cần thiết về chuyên môn trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng.

Theo khoản 15 Điều 3 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thẩm tra" xuất hiện trong 394 điều thuộc 116 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP29 điều
  • Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH1525 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP20 điều
  • Nghị định số 217/2026/NĐ-CP19 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1315 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP14 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH1313 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH1512 điều

Xem đủ 116 văn bản →

  • Điều 34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …iên, Kiểm tra viên; c) Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên.

  • Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ịnh phân công Thư ký Tòa án tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự; quyết định phân công Thẩm tra viên thẩm tra hồ sơ vụ án hình sự; c) Quyết định thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa; d) Ra quyết định thi hành án hình sự; đ) Quy…

  • Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    1. Thẩm tra viên được phân công tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự có những nhiệm vụ, quyền hạn: a) Thẩm tra hồ sơ vụ án mà bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo sự phân công của Chánh án hoặc Phó Chánh án Tòa án; b) Kết luận việc th…

  • Điều 51. Thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    … tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thẩm tra viên hoặc Thư ký Tòa án. 2. Việc thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra do Thủ trưởng hoặc Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra quyết định. Điều tra viên bị thay đổi…

  • Điều 52. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ố tụng trong vụ án đó với tư cách là Điều tra viên, Cán bộ điều tra, Thẩm phán, Hội thẩm, Thẩm tra viên hoặc Thư ký Tòa án. 2. Việc thay đổi Kiểm sát viên trước khi mở phiên tòa do Viện trưởng hoặc Phó Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp được phân công giải quy…

Xem đủ 394 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.